Nạp điểm
Login

📚 Tiếng Nhật

Từ vựng N1 - Chủ đề Laptop, điện thoại

Từ vựng N1 - Chủ đề Laptop, điện thoại

3000 Từ vựng JLPT N1 | Chapter 4 | Bài 5

# Từ vựng Ví dụ
1
機種
きしゅ
Kiểu máy, mẫu

スマホを最新(さいしん)の機種(きしゅ)に変(か)えた。

Tôi đổi điện thoại mẫu mới nhất.
2
端末
たんまつ
Thiết bị đầu cuối

家(いえ)の防犯(ぼうはん)システムが、簡単(かんたん)な端末(たんまつ)で操作(そうさ)できる。

Hệ thống chống trộm gia đình có thể thao tác với một thiết bị đầu cuối đơn giản.
3
最先端
さいせんたん
Hiên đại, tiên tiến nhất

このパソコンは、最先端(さいせんたん)の技術(ぎじゅつ)で作(つく)られている。

Cái máy vi tính này có thể được tạo ra bằng những kĩ thuật tiên tiến nhất.
4
性能
せいのう
Tính năng

スマホは性能(せいのう)も大事(だいじ)だが、使(つか)いやすいものがいい。

Tính năng của điện thoại thông minh là quan trọng nhưng dễ sử dụng thì tốt.
5
アップ<する>
Tải lên

スマホで毎日(まいにち)ブログをアップしている。

Tôi tải lên Blog hàng ngày của tôi bằng điện thoại.
6
バージョンアップ<する>
Cập nhật phiên bản (phần mềm)

このOSはよくバージョンアップされる。

Hệ điều hành OS này thường xuyên được cập nhật phiên bản.
7
使いこなす
つかいこなす
Thành thạo, sử dụng thành thạo

スマホを買(か)ったが、なかなか使(つか)いこなせない。

Tôi đã mua điện thoại thông minh nhưng chưa sử dụng thành thạo được.
8
使い分ける
つかいわける
Chọn dùng cho từng mục đích, sử dụng đúng cách

弟(おとうと)は2つのスマホを使い分(つかいわ)けている。

Em trai tôi sử dụng hai cái điện thoại thông minh.
9
手引き<する>
てびき<する>
Sách hướng dẫn

新(あたら)しいスマホの手引(てび)きをじっくり読(よ)む。

Tôi đọc sách hướng dẫn của điện thoại mới một cách cẩn thận.
10
把握<する>
はあく<する>
Nắm bắt, hiểu

説明(せつめい)書(しょ)を読(よ)んでも、パソコンの操作(そうさ)を把握(はあく)できない。

Tôi không thể nắm bắt được các thao tác của máy vi tính cho dù đã đọc sách hướng dẫn.
11
加入<する>
かにゅう<する>
Gia nhập, tham gia

念(ねん)のためスマホの保険(ほけん)に加入(かにゅう)する。

Để chắc chắn, tôi tham gia bảo hiểm cho điện thoại thông minh.
12
規約
きやく
Quy ước, quy định

規約(きやく)をよく読(よ)んでから契約(けいやく)する。

Sau khi đọc kĩ các quy ước thì kí hợp đồng.
13
進化<する>
しんか<する>
Phát triển, tiến triển

情報処理(じょうほうしょり)の技術(ぎじゅつ)は日々(ひび)進化(しんか)している。

Kĩ thuật xử lí thông tin ngày càng phát triển.
14
変遷<する>
へんせん<する>
Thăng trầm, chuyển tiếp, thay đổi

通信(つうしん)環境(かんきょう)は時代(じだい)とともに変遷(へんせん)する。

Môi trường thông tin thay đổi thăng trầm cùng với thời đại.
15
配信<する>
はいしん<する>
Phân phối, phân bố, phân loại

ささいな日常(にちじょう)の出来事(できごと)を配信(はいしん)する。

Tôi phân loại những chuyện vụn vặt hàng ngày.
16
むやみな
Làm quá, quá mức, thiếu thận trọng

SNSでむやみに知り合(しりあ)いを作(つく)るのは危険(きけん)だ

Việc làm quen quá mức bằng SNS là rất nguy hiểm.
17
もってのほか
Không thể cho phép, không thể được, vô lí

人(ひと)のスマホをのぞくなんて、もってのほかだ。

Việc loại bỏ điện thoại thông minh ra khỏi con người là không thể được.
18
複数
ふくすう
Số nhiều

メールは複数(ふくすう)の人(ひと)に連絡(れんらく)するときに便利(べんり)だ。

Email là rất tiện khi liên lạc với nhiều người.
19
最低限
さいていげん
Tối thiểu, mức tối thiểu

スマホは便利(べんり)だが、最低限(さいていげん)のマナーは必要(ひつよう)だ。

Điện thoại thông minh là tiện lợi nhưng cần phải nắm các cách sử dụng tối thiểu.
20
入手<する>
にゅうしゅ<する>
Đạt được, thu được

現代(げんだい)は簡単(かんたん)に情報(じょうほう)が入手(にゅうしゅ)できて便利(べんり)だ。

Ngày nay có thể có được thông tin một cách đơn giản, rất tiện lợi.
21
ぶれる
Mờ, không rõ nét/Không lung lay

①この機種(きしゅ)は手(て)が震(ふる)えると、写真(しゃしん)がぶれる。
②あの人(ひと)は考(かんが)えのぶれない人(ひと)だ。

①Loại máy này, khi rung tay thì ảnh sẽ bị mờ. ②Người kia là người không bị lung lay cách suy nghĩ.
22
匿名
とくめい
Nặc danh, ẩn danh

ネットは匿名(とくめい)性(せい)があるだけに危険(きけん)な点(てん)も多(おお)い。

Trên Internet chỉ mang tính nặc danh nên có rất nhiều điểm nguy hiểm.
23
中傷<する>
ちゅうしょう<する>
Nói xấu, nói những điều không có thực

人(ひと)を中傷(ちゅうしょう)することは許(ゆる)されない。

Việc nói xấu người khác là không cho phép.
24
費やす
ついやす
Tiêu, chi dùng, lãng phí

①5年(ねん)の開発(かいはつ)期間(きかん)を費(つい)やして、新(しん)機種(きしゅ)が誕生(たんじょう)した。
②一(いち)日(にち)の大半(たいはん)をゲームで費(つい)やすなんてもったいない。

①Tiêu mất 5 năm phát triển, loại máy mới đã được ra đời. Việc dùng hơn nửa ngày vào chơi game, thật lãng phí.
25
ほどほど
Điều độ, vừa phải

ネット利用(りよう)もほどほどにするべきだ。

Bạn nên sử dụng Internet một cách điều độ.
26
一概に[〜ない]
いちがいに[〜ない]
Cứ, vô điều kiện

便利(べんり)な時代(じだい)がいい時代(じだい)とは一概(いちがい)には言(い)えない。

Không thể nói một cách vô điều kiện rằng một thời đại tiện lợi là tốt.
27
しげしげ[と]
Thường xuyên

電車(でんしゃ)で多(おお)くの人(ひと)がしげしげとスマホを見(み)つめる。

Rất nhiều người thường xuyên nhìn chằm chằm vào điện thoại trên tàu điện.



Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Bình luận