Nạp điểm
Login

📚 Tiếng Nhật

いわく [iwaku] Nói - Lý do

Nghĩa: Nói - Lý do – Sự tình
Loại từ: Danh từ
Kanji: 『曰く』

Tần suất xuất hiện: Thấp

Dạng thường gặp: 「いわく言(い)いがたい」「いわく因縁(いんねん)」「いわく付(つ)き」


① 聖書(せいしょ)にいわく

Kinh thánh nói…


② いわくがあって

Có lý do


③ これにはいわくがある。

Có một câu chuyện đằng sau việc này.


④ どうもいわくがありそうだ。

Dường như có điều gì đó sau chuyện này.


⑤ 彼女(かのじょ)はいわくありげな目付(めつ)きで彼(かれ)を見(み)た。

Cô ấy nhìn anh ta với một ánh mắt đầy ngụ ý.


⑥ いわく言(い)い難(がた)い魅力(みりょく)。

Một sức hút khó tả.


⑦ 事情(じじょう)は複雑(ふくざつ)でいわく言(い)い難(がた)い。

Sự tình rất phúc tạp và khó diễn tả.


⑧ 彼(かれ)はこの事柄(ことがら)のいわく因縁(いんねん)を聞(き)かせてくれた。

Ông ấy đã kể cho chúng tôi nghe tất cả những sự tình đằng sau sự việc này.


⑨ それについてのいわく因縁(いんねん)は何も知(し)らない。

Tôi không chút gì về sự tình của việc đó.


⑩ いわく付(づ)きの女(おんな)

Một người phụ nữ tai tiếng.

Một người phụ nữ với nhiều dị nghị.


⑪ いわく付(づ)きの絵(え)

Một bức tranh đầy tai tiếng.

Một bức tranh nhiều tranh cãi


⑫ 家賃(やちん)が安(やす)いと思(おも)ったらやっぱりいわく付(づ)きの家(いえ)だった。

Tôi thấy tiền thuê nhà sao rẻ thế, và quả thật là có một câu chuyện đằng sau ngôi nhà này.

Bình luận