Nạp điểm
Login

📚 Tiếng Nhật

[Từ vựng] 気分 [kibun]

Textual description of firstImageUrl
【気分きぶん】Tâm trạng - Cảm xúc - Sức khỏe - Bầu không khí
(I)〔気持きもち〕Tâm trạng – Cảm xúc
① 泣(な)き出(だ)したい気分(きぶん)だ。

Tôi cảm thấy muốn khóc.

② すがすがしい気分きぶんになる。
Cảm thấy tâm trạng thật sảng khoái.

③ ダンスをする気分きぶんじゃないんだ。
Tôi không có tâm trạng để khiêu vũ.

④ この仕事(しごと)には気分(きぶん)がのらない。

Tôi không có hứng để làm công việc này.

⑤ 君(きみ)の言葉(ことば)に気分(きぶん)を害(がい)したようだ。

Dường như anh ta đã cảm thấy tổn thương trước những lời của cậu nói.

⑥ それは君(きみ)の気分次第(きぶんしだい)だ。

Cái đó tùy vào tâm trạng của cậu.

⑦ 陰(かげ)で笑(わら)われれば気分(きぶん)が悪(わる)いでしょう。

Hẳn bạn sẽ thấy khó chịu khi bị cười nhạo sau lưng.

⑧ 気分転換(きぶんてんかん)に散歩(さんぽ)しよう。

Chúng ta hãy đi dạo một chút để thay đổi không khí nào.

⑨ それは多分(たぶん)に気分(きぶん)の問題(もんだい)だ。

Cái đó phần nhiều là vấn đề của cảm xúc.

⑩ その時(とき)の気分次第(きぶんしだい)で発言(はつげん)がころころ変(か)わります。

Phát ngôn liên tục thay đổi tùy vào tâm trạng lúc đó.


(II)〔体(からだ)の具合(ぐあい)〕Thể trạng – sức khỏe

① 気分(きぶん)がよい。

Cảm thấy tốt – Cảm thấy ổn

② 気分(きぶん)が悪(わる)い。

Cảm thấy tệ - Cảm thấy không khỏe

③ 船酔(ふなよ)いで気分(きぶん)が悪(わる)くなる。

Cảm thấy khó chịu trong người vì say sóng.

④ 今日(きょう)は気分(きぶん)はどうですか。

(Hỏi người bệnh) Hôm nay anh cảm thấy thế nào?


(III)〔気性(きしょう),気立(きだ)て〕Tính khí – Tính tình

① あの人(ひと)は実(み)に気分(きぶん)のいい人(ひと)だ。

Người đó thật sự là một người tốt.


(IV)〔雰囲気(ふんいき)〕Bầu không khí

① この神社(じんじゃ)には荘厳(しょうごん)な気分(きぶん)がみなぎっている。

Ngôi đền này có một bầu không khí trang nghiêm.

② 町(まち)はお祭気分(まつりきぶん)でいっぱいだった。

Thị trấn lúc đó tràn ngập không khí lễ hội.

③ 音楽(おんがく)が会場(かいじょう)の気分(きぶん)を盛(も)り上(あ)げる

Âm nhạc  làm nóng không khí hội trường.

④ 楽(たの)しいお正月(しょうがつ)も終(お)わって、もうすぐ仕事初(しごとはじ)めなのに正月気分(しょうがつきぶん)が全然抜(ぜんぜんぬ)けない。

Ngày tết vui vẻ đã qua, mặc dù đã sắp bắt đầu vào công việc rồi nhưng tâm trạng tết vẫn chưa qua.


Bonus:

気分屋(きぶんや) : Một người tính khí thất thường, vui buồn lẫn lộn.

気分障害(きぶんしょうがい) : Rối loạn cảm xúc – Rối loạn tâm trạng

Bình luận