Nạp điểm
Login

📚 Tiếng Nhật

[Ngữ pháp N4] ~方 | Vます+ かた [kata] cách (làm)

Cách sử dụng: Dùng để diễn tả phương pháp, biện pháp, cách thức của một hành động, hành vi nào đó. Có nghĩa là: Cách...

- Kanji được viết là 方(かた)

- Ngữ pháp JLPT N4

Dạng sử dụng:

Vます + かた

※ Động từ được chia ở thể masu, bỏ masu + kata
飲(の)みます → 飲(の)み方(かた)


やります → やり方(かた)

食(た)べます → 食(た)べ方(かた)

します → しかた

Ví dụ:

① この漢字(かんじ)の書(か)き方(かた)は正(ただ)しくないです。

Cách viết của chữ Kanji này là không đúng.


② この料理(りょうり)の作(つく)り方(かた)を教(おし)えてください。

Xin hãy chỉ tôi cách nấu món ăn này.


③ この漢字(かんじ)の読(よ)み方(かた)は難(むずか)しいです。

Cách đọc của chữ Kanji này thì khó.


④ この機械(きかい)の使(つか)い方(かた)が分(わ)かりません。

Tôi không biết cách sử dụng cái máy này.


⑤ この辞書(じしょ)の使(つか)い方(かた)を教(おし)えてください。

Xin hãy chỉ cho tôi cách sử dụng từ điển này.


⑥ お箸(はし)の正(ただ)しい使(つか)い方(かた)を教(おし)えてください。

Xin hãy chỉ tôi cách sử dụng đũa đúng.


⑦ 考(かんが)え方(かた)はいろいろあります。

Cách suy nghĩ thì rất da dạng.


⑧ メイクを始(はじ)めたいけど、やり方(かた)がわからない。

Tôi muốn bắt đầu trang điểm nhưng không biết cách thực hiện.


⑨ 他(ほか)に仕方(しかた)がありません。

Ngoài ra không còn cách nào khác.

Bình luận