Nạp điểm
Login

📚 Tiếng Nhật

Ngữ pháp ~つもりです | つもりだ [tsumorida]

Textual description of firstImageUrl
?Cách sử dụng: Cấu trúc「Vる/Vないつもりだ」được sử dụng để diễn tả ý định (làm) hoặc ý chí (không làm) của người nói hoặc của ngôi thứ ba (anh ấy/cô ấy...). Những ý định này đôi khi có thể là chưa chính thức, hoặc chưa chắc là sẽ được thực hiện.
- Ý định/ý chí này đã có từ trước đó, chứ không phải bộc phát trong lúc nói.


- Thường được dịch: định...

用法:「~つもりだ」は自分の強い意志を言う時に使う。
?接続 [Dạng sử dụng]:
Vる

つもりです

Vない

つもりです

- Ngữ pháp JLPT N4

?例 [Ví dụ]:

① 来年(らいねん)はヨーロッパへ旅行(りょこう)するつもりです。

Sang năm tôi định đi du lịch châu Âu.


② 私(わたし)は来年日本(らいねんにほん)に留学(りゅうがく)するつもりです。

Tôi định sang năm du học Nhật Bản.


③ 友達(ともだち)が来(き)たら、東京(とうきょう)を案内(あんない)するつもりだ。

Tôi định khi nào bạn tôi đến, sẽ dẫn bạn đi thăm Tokyo.


④ タバコの値段(ねだん)が上(あ)がったら、タバコをやめるつもりです。

Tôi định là nếu giá thuốc lá tăng thì tôi sẽ bỏ thuốc lá.


⑤ 今年(ことし)は日本語能力試験(にほんごのうりょくしけん)のN4を受(う)けるつもりです。

Tôi định là năm nay sẽ dự thi N4 Kỳ thi năng lực Nhật ngữ.


⑥ 専門学校(せんもんがっこう)でコンピューターの勉強(べんきょう)を始(はじ)めるつもりです。

Tôi định là bắt đầu học về máy vi tính ở một trường nghề.


⑦ 私(わたし)は今(いま)の会社(かいしゃ)を辞(や)めて、自分(じぶん)の新(あたら)しい会社(かいしゃ)を作(つく)るつもりです。

Tôi định là nghỉ việc công ty hiện nay và tự mở một công ty riêng.


⑧ 私(わたし)は高校(こうこう)を卒業(そつぎょう)したら、すぐ働(はたら)こうと思(おも)っています。大学(だいがく)には行(い)かないつもりです。

Tôi định là sau khi tốt nghiệp sẽ đi làm ngay. Tôi không định là sẽ học lên đại học.


⑨ タバコは、もう決(けっ)して吸(す)わないつもりだ。

Thuốc lá thì tôi định sẽ không bao giờ hút nữa.


⑩ 今年(ことし)のボーナスは、旅行(りょこう)のために貯金(ちょきん)するつもりです。

Tiền thưởng năm nay tôi định sẽ tiết kiệm để du lịch.


⑪ 山本(やまもと)さんも参加(さんか)するつもりだったのですが、都合(つごう)で来(こ)られなくなってしまいました。

Anh Yamamoto cũng đã định tham gia, nhưng vì có công chuyện nên không thể đến được.


⑫ A:これから、美術館(びじゅつかん)へもいらっしゃいますか。

B:ええ、そのつもりです。

- Sau chỗ này, anh còn đến viện bảo tàng mỹ thuật phải không?

- Vâng, tôi định như thế.


⑬ A:今夜(こんや)のパーティー、どうする?

B:私(わたし)は行(い)かないつもりだ。

- Tiệc tối nay, định thế nào?

- Tớ định là không đi.


♻ Nâng cao:

So với「つもりです」thì「予定(よてい)です」được sử dụng để diễn tả những sự việc đã được “dự định thực hiện chính thức”. Xem hai ví dụ sau:

⑭ 明日あしたのパーティーは6時じに行おこなわれる予定よていです。
Buổi tiệc ngày mai đự định được tổ chức lúc 6 giờ.


⑮ 明日(あした)のパーティーには行(い)かないつもりです。

Buổi tiệc ngày mai thì tôi không định đi.


♻ Xem thêm:

- Cấu trúc「~つもりで」Xem như đã | Xem như là

Bình luận