Nạp điểm
Login

📚 Tiếng Nhật

Từ vựng N1 - Chủ đề Thi đấu

Từ vựng N1 - Chủ đề Thi đấu

3000 Từ vựng JLPT N1 | Chapter 8 | Bài 1

# Từ vựng Ví dụ
1
挑む
いどむ
thử sức, thách thức

どんな相手(あいて)でも全力(ぜんりょく)で挑(いど)む。

Đối thủ có là ai thì tôi cũng thách thức bằng tất cả sức lực
2
まとまる
thống nhất, tập hợp

チームが一(ひと)つにまとまって練習(れんしゅう)を積(つ)む。

Nhóm tập hợp lại và luyện tập
3
作戦
さくせん
tác chiến, kế hoạch, chiến lược

試合(しあい)前(まえ)に時間(じかん)をかけて作戦(さくせん)を立(た)てる。

Dành thời gian lập chiến lược trước trận đấu
4
戦力
せんりょく
chiến lực, khả năng chiến đấu

中心(ちゅうしん)選手(せんしゅ)がけがをして、大切(たいせつ)な戦力(せんりょく)を失(うしな)った。

Cầu thủ trung tâm bị thương và chúng tôi đã mất đi chiến lực quan trọng
5
負かす
まかす
đánh bại

ライバルを負(ま)かして優勝(ゆうしょう)した。

Tôi đánh bại đối thủ và dành chiến thắng
6
対抗<する>
たいこう<する>
sự đối kháng, đối lập

去年(きょねん)の優勝(ゆうしょう)チームに対抗(たいこう)する。

Chúng tôi đối đầu với đội vô địch năm ngoái
7
獲得<する>
かくとく<する>
thu được, nhận được

A(えい)チームは有望(ゆうぼう)な選手(せんしゅ)を獲得(かくとく)した。

Đội A có được những cầu thủ đầy triển vọng
8
圧倒<する>
あっとう<する>
áp đảo, vượt trội

試合(しあい)の後半(こうはん)で相手(あいて)チームのパワーに圧倒(あっとう)された。

Chúng tôi bị áp đảo bởi sức mạnh của đội đối phương trong nửa sau trận đấu
9
一挙に
いっきょに
một lần, một cú

試合(しあい)の前半(ぜんはん)で一挙(いっきょ)に3点(てん)を取(と)られた。

Chúng tôi mất 3 điểm cùng lúc trong nửa đầu trận đấu
10
意気込む
いきごむ
nhiệt tình, hào hứng

チーム全員(ぜんいん)、意気込(いきご)んで試合(しあい)に臨(のぞ)んだ。

Tất cả thành viên của đội hướng đến trận đấu một cách hào hứng
11
無我夢中
むがむちゅう
sự thu hút, chăm chú

勝利(しょうり)のために無我夢中(むがむちゅう)で練習(れんしゅう)した。

Để chiến thắng nên tôi chăm chú luyện tập
12
負けず嫌いな
まけずぎらいな
ghét bị thua

負けず嫌(まけずぎら)いでなければ、勝負(しょうぶ)に勝(か)てない。

Nếu không ghét bị thua thì không để gành chiến thắng trong trận đấu
13
しぶとい
bướng bỉnh, ngoan cường

彼(かれ)は最後(さいご)までしぶとく戦(たたか)った。

Anh ta ngoan cường chiến đấu tới cùng
14
顔つき
かおつき
vẻ mặt

彼女(かのじょ)は試合(しあい)前(まえ)になると顔(かお)つきが変(か)わる。

Cô ấy thay đổi vẻ mặt trước trận đấu
15
健闘<する>
けんとう<する>
đấu tranh dũng cảm, kiên cường

お互いに最後(さいご)まで健闘(けんとう)した。

Cả hai bên kiên cường đấu tranh tới cùng
16
手加減<する>
てかげん<する>
nương tay, nhẹ tay

相手(あいて)が誰(だれ)でる、絶対(ぜったい)に手加減(てかげん)しない。

Đối phương có là ai thì tôi cũng tuyệt đối không nương tay
17
補充<する>
ほじゅう<する>
bổ sung

負(ま)けそうだ。戰カを補充(ほじゅう)しなければ。

Có vẻ như sắp thua, chúng tôi phải bổ sung thêm lực chiến
18
反則
はんそく
phạm pháp

相手(あいて)の選手(せんしゅ)が反則(はんそく)をした。

Cầu thủ đối phương đã phạm luật
19
抗議<する>
こうぎ<する>
phản đối, khiếu nại

監督(かんとく)が相手(あいて)チームに抗議(こうぎ)した。

Huấn luyện viên khiếu nại đội đối phương
20
喪失<する>
そうしつ<する>
sự mất, thiệt hại

敵(てき)が強(つよ)すぎて、自信(じしん)を喪失(そうしつ)しそうだ。

Kẻ địch quá mạnh, tôi đã mất đi sự tự tin
21
お手上げ
おてあげ
dơ tay đầu hàng, bỏ cuộc

こんなに点差(てんさ)がついたら、もうお手上げだ。

Khác biệt đến thế này thì xin bỏ cuộc
22
行進<する>
こうしん<する>
cuộc diễu hành

選手(せんしゅ)たちが堂々(どうどう)と行進(こうしん)してきた。

Các cầu thủ diễu hành thẳng hàng
23
ポジション
vị trí, chức vụ

監督(かんとく)は適性(てきせい)を見(み)てポジションを決(き)めた。

Huấn luyện viên nhìn vào năng khiếu và quyết định các vị trí
24
技
わざ
kỹ năng, kỹ thuật

彼(かれ)は新(あたら)しい技(わざ)を次々(つぎつぎ)と身(み)に付(つ)けている。

Anh ấy có được kỹ thuật mới
25
屋内
おくない
trong nhà

大雨(おおあめ)のため、今日(きょう)の試合(しあい)は屋内(おくない)で行(おこな)われた。

Do trời mưa to nên trận đấu hôm nay được tổ chức trong nhà
26
観戦<する>
かんせん<する>
quan sát trận đấu, khán giả

多(おお)くの人(ひと)が会場(かいじょう)で観戦(かんせん)している。

Có rất nhiều người quan sát trận đấu từ hội trường
27
声援<する>
せいえん<する>
Tiếng cổ vũ, hét hò

会場(かいじょう)に声援(せいえん)が響(ひび)いている。

Tiếng cổ vũ vang vọng cả hội trường
28
ぼうぜんと<する>
thất thần, chết lặng

終了(しゅうりょう)直前(ちょくぜん)に相手(あいて)に点(てん)を入(い)れられ、一同(いちどう)ぼうぜんとした。

Đối phương đã ghi được một điểm ngay trước khi trận đấu kết thúc, mọi người đều chết lặng.
29
かける
đánh cược

彼(かれ)は今度(こんど)の試合(しあい)に人生(じんせい)をかけている。

Anh ấy đánh cược cuộc đời vào trận đấu lần này
30
化ける
ばける
biến hóa

①このまま努力(どりょく)すれば、彼(かれ)は一流(いちりゅう)の選手(せんしゅ)に化(ば)けるだろう。
②犯人(はんにん)は警察官(けいさつかん)に化(ば)けていた。

Nếu cứ cố gắng như thế này thì anh ta sẽ trở thành cầu thủ bậc nhất / tên tội phạm giả trang thành cảnh sát
31
育成<する>
いくせい<する>
nuôi dưỡng, đào tạo

コーチは若(わか)い選手(せんしゅ)をじっくり育成(いくせい)している。

Huấn luyện viên đào tạo kỹ lưỡng những cầu thủ trẻ
32
人知れず
ひとしれず
không cho người khác thấy, bí mật

あの選手(せんしゅ)は人知(ひとし)れず厳(きび)しい練習(れんしゅう)を積(つ)んでいる。

Cầu thủ đó luyện tập khắc nghiệt mà không cho ai thấy
33
実る
みのる
ra quả

とうとう優勝(ゆうしょう)して、今(いま)までの努力(どりょく)が実(みの)った。

Cuối cùng cũng vô địch, nỗ lực từ trước đến nay đã thành quả
34
一躍
いちやく
nổi lên, nhảy vọt lên

この大会(たいかい)で優勝(ゆうしょう)すれば、彼(かれ)は一躍(いちやく)スターだ。

Nếu chiến thắng ở đại hội lần này thì anh ta nhảy vọt thành ngôi sao
35
転落<する>
てんらく<する>
rơi xuống, giáng chức

①今日(きょう)負(ま)けて、彼(かれ)はランキング一(いち)位(い)から転落(てんらく)した。
②駅(えき)の階段(かいだん)の上(うえ)から転落(てんらく)して、大(だい)けがをした。

Sau khi thua ngày hôm nay, anh ta rớt hàng từ hạng nhất xuống / ngã từ trên cầu thang của nhà ga nên bị thương nặng
36
栄光
えいこう
vinh quang

A(えい)チームは勝(か)ち続(つづ)けて、日本一(にほんいち)の栄光(えいこう)に輝(かがや)いた。

Đội A tiếp tục giành chiến thắng và vinh quang tỏa sáng hàng đầu Nhật Bản
37
伝説
でんせつ
truyền thuyết, huyền thoại

彼(かれ)は伝説(でんせつ)のチャンピオンだ。

Anh ta là nhà vô địch huyền thoại



Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Bình luận