Nạp điểm
Login

📚 Tiếng Nhật

さっそく・ 早速 [sassoku]

Textual description of firstImageUrl
さっそく・早速

- Thể loại: 副詞 (trạng từ (phó từ))

- Thường được dịch: nhanh chóng / ngay / ngay lập tức / ngay bây giờ / sớm

意味〔Ý nghĩa〕:[副]すぐさま。すぐに。ただちに。。

漢字〔Kanji〕:早速


類語〔Gần nghĩa〕:すぐさま。すぐに。ただちに。

Cách sử dụng:

早速

~


例〔Ví dụ〕:

① 早速(さっそく)のご返事(へんじ)、ありがとうございます。

Xin cảm ơn anh đã phản hồi sớm.


② 電話(でんわ)をかけたら早速(さっそく)やって来(き)た。

Vừa gọi điện thì anh ta đến ngay.


③ 早速申(さっそくもう)し伝(つた)えます。

Tôi sẽ nói lại với anh ấy ngay.


④ 早速報告(さっそくほうこく)してもらいたい。

Tôi muốn anh báo cáo công việc ngay.


⑤ みんな揃(そろ)いましたね。じゃあ早速(さっそく)、会議(かいぎ)を始(はじ)めましょう。

Mọi người đã tập trung đủ rồi nhỉ. Vậy chúng ta nhanh chóng bắt đầu cuộc họp nào.


⑥ 早速(さっそく)だが、仕事(しごと)の話(はなし)にしよう。

Chúng ta hãy bắt đầu nói chuyện công việc nào.


⑦ 早速本題(さっそくほんだい)に入(はい)ってよろしいですか。

Giờ tôi đi ngay vào chủ đề chính được chứ?


⑧ 向(む)こうに着(つ)いたら早速電話(さっそくでんわ)します。

Tôi sẽ gọi điện cho anh ngay khi tôi đến đó.


⑨ 近所(きんじょ)に新(あたら)しいラーメン屋(や)ができたので、早速食(さっそくた)べに行(い)きました。

Vì gần nhà mới mở tiệm mì ramen nên tôi đã nhanh chóng đi ăn thử.


⑩ コンビニに新商品(しんしょうひん)が出(で)ていたので、早速買(さっそくか)ってみました。

Vì cửa hàng tiện lợi vừa ra sản phẩm mới nên tôi đã nhanh chóng mua thử.


⑪ 先日(せんじつ)、車(くるま)の免許(めんきょ)を取(と)ったので、早速(さっそく)ドライブをしました。

Vì hôm nọ tôi vừa lấy bằng lái xe ô tô nên tôi đã nhanh chóng lái xe đi chơi.


⑫ 友達(ともだち)に料理(りょうり)のレシピを聞(き)いたので、今晩早速作(こんばんさっそくつく)りたいと思(おも)います。

Vì vừa hỏi bạn công thức nấu ăn nên tôi muốn nhanh chóng nấu thử trong tối nay.


⑬ ソフトの新(あたら)しいバージョンが出(で)たので、早速(さっそく)アップデートしました。

Vì vừa có bản phần mềm mới nên tôi đã nhanh chóng cập nhật.


⑭ 買(か)ったばかりの電話(でんわ)が、早速壊(さっそくこわ)れてしまいました。

Chiếc điện thoại vừa mới mua đã nhanh chóng bị hỏng.

Bình luận