Nạp điểm
Login

📚 Tiếng Nhật

わざと [wazato] Cố tình – Cố ý

Nghĩa: Cố tình - Cố ý – Có chủ ý – Có chủ đích
※Cách sử dụng:

+ Diễn tả một hành động có mục đích, có chủ ý.

+ Loại từ: Trạng từ (Phó từ)

※Dạng sử dụng:

わざと + Hành động


※Ví dụ:
① わざとやったのね!

Anh cố tình làm chứ gì?!


② 彼女(かのじょ)はわざと泣(な)わめいた。

Con bé đó cố ý khóc thét lên.


③ 彼(かれ)がわざとやったものとも思(おも)えない

Tôi không nghĩ là anh ta cố tình làm thế.


④ それはわざとしたのだ

Đó là một hành động có chủ ý.


⑤ わざとうそをついたのです

Tôi đã cố tình nói dối.


⑥ そのピエロはわざと転(ころ)んだ

Chú hề đó cố tình ngã.


⑦ 彼(かれ)はわざと間違(まちが)えた。

Anh ta cố tình làm sai.


⑧ 彼(かれ)はわざと私(わたし)を蹴(け)った。

Nó cố tình đá tôi.


⑨ 彼女(かのじょ)はわざとドレスを見(み)びらかした。

Cô ta cố ý khoe chiếc váy của mình.


⑩ 彼(かれ)はわざとそうしたのではなかった。

Cậu ấy đã không cố ý làm thế.


⑪ それはわざと侮辱(ぶじょく)しているんだよ。

Đó là một sự xúc phạm có chủ đích.


⑫ 私(わたし)はわざとその花瓶(かびん)を割(わ)った。

Tôi cố tình làm vỡ lọ hoa đó.


⑬ 彼(かれ)はわざと足(あし)を踏(とう)ふんだのです。

Cậu ta cố tình giẫm chân tôi.


⑭ 彼(かれ)の心(こころ)を傷(きず)つけようとして彼女(かのじょ)はわざとあんなことをしたのです

Cô ấy đã cố tình làm thế để làm tổn thương anh ta.

Xem thêm:
・[わざわざ]Cất công

Bình luận