Nạp điểm
Login

📚 Tiếng Nhật

やたら [yatara]

Nghĩa : Quá – Quá mức – Quá nhiều - Bừa bãi – Vô tội vạ - Một cách mù quáng

※Cách sử dụng:

+ Diễn tả tình trạng “không có cơ sở/căn cứ/lý do chính đáng; không có sự điều độ/chừng mực” hoặc diễn tả tình trạng “quá mức/cực độ”” (根拠(こんきょ)・節度(せつど)がないさま; 正当(せいとう)な理由(りゆう)や秩序(ちつじょ)もなく物事(ものごと)をするさま)

+ Ý nghĩa「めちゃくちゃ」「むやみに」

+ Thường đi với dạng「やたらと」「やたらに」

+ Loại từ: Trạng từ (Phó từ); Tính từ na



+ Tiếng Anh: indiscriminately, blindly, at random, recklessly, thoughtlessly, excessively, profusely;

※Dạng sử dụng:

・やたらと/やたらに+ Động từ/Tính từ

※Ví dụ:

① やたらとのどが渇(かわ)いた。

Khát khô cả cổ.


② やたらに暑(あつ)い。

Trời nóng dã man.


③ やたらと忙(いそが)しい。

Bận dã man/Bận ghê gớm.


④ やたらに長(なが)い演説(えんぜつ)

Một bài diễn thuyết quá dài.


⑤ 今日(きょう)はやたらに眠(ねむ)い。

Hôm nay buồn ngủ ghê gớm.


⑥ チョコレートをやたらに食(た)べる。

Ăn sô cô la quá nhiều.


⑦ やたらに冷(つめ)たい水(みず)を飲(の)むとおなかを壊(こわ)しますよ。

Uống nước lạnh quá nhiều sẽ bị đau bụng đấy.


⑧ 彼女(かのじょ)はやたらと靴(くつ)を買(か)う。

Cô ấy mua giày một cách bừa bãi.

Cô ấy mua giày một cách vô tội vạ.


⑨ やたらな事(こと)を言(い)うもんじゃない。

Đừng có nói bậy bạ! (thiếu suy nghĩ)


⑩ やたら大(おお)きな事(こと)ばかり言(い)う人(ひと)

Một người luôn huênh hoang.


⑪ 上役(うわやく)にやたらにぺこぺこするな。

Không được phục tùng cấp trên một cách vô tội vạ.

Không được phục tùng vấp trên một cách mù quáng.


⑫ 犯人(はんにん)はやたらに発砲(はっぽう)した。

Tên tội phạm bắn một cách điên cuồng.


⑬ 彼女(かのじょ)はやたらに洋服(ようふく)を新調(しんちょう)する。

Cô ấy trưng diện hết bộ đồ này đến bộ độ khác.


⑭ やたらにお世辞(せじ)をいうのはやめなさい。

Hãy bỏ ngay việc tâng bốc quá lời.


⑮ やたらに感嘆詞(かんたんし)を使(つか)う人(ひと)だ。

Ông ta là một người hay sử dụng quá nhiều từ cảm thán.


⑯ やたらに金きんを使つかう。

Xài tiền như nước / Xài tiền một cách thiếu suy nghĩ.



⑰ やたらに金(きん)を借(か)りて回(まわ)った。

Anh ta đi vay tiền ở khắp nơi.


⑱ やたらに人(ひと)を疑(うたが)うな。
Đừng có nghi ngờ người khác một cách vô cớ.

Bình luận