Nạp điểm
Login

📚 Tiếng Nhật

ことにする [Vる/ない + kotonisuru]

Nghĩa: Quyết định là - Đã quyết định là - Sẽ
Cách sử dụng: Biểu thị ý chí, quyết định, ý định sẽ làm hoặc không làm điều gì đó và dùng cho ngôi thứ nhất.
+ Ngữ pháp JLPT N4, N3

Dạng sử dụng: Vる/Vない+ことにする

① 桜さくらの木きの下したで拾ひろってきた猫ねこだから、「さくら」と呼よぶことにしよう。

Vì là con mèo được nhặt về từ dưới gốc cây hoa anh đào nên chúng ta hãy đặt tên cho nó là “Sakura” (hoa anh đào) đi.


② 連休れんきゅうには、長野ながのの友ともだちのうちへ行くことにしました。

Vào kỳ nghỉ sắp tới tôi sẽ đến nhà bạn tôi ở Nagano.


③ A「今日からたばこをやめることにした!」

A: “Tôi đã quyết định là từ hôm nay sẽ bỏ thuốc lá”

 B「そのこと、先月せんげつも聞きいたよ。」
B: “Chuyện đó tháng trước tôi đã nghe rồi mà!”


④ 社員研修しゃいんけんしゅうが続つづくので、今月のボランティア活動かつどうには参加さんかしないことにしました。

Vì kỳ thực tập trong công ty kéo dài nên tôi đã quyết định là sẽ không tham gia hoạt động tình nguyện trong tháng này.


⑤ 海外駐在かいがいちゅうざいが決きまったのですが、今回は1年ぐらいなので、家族かぞくを連つれて行かないことにしました。

Mặcdù việc chuyển công tác ra nước ngoài đã có quyết định rôồi nhưng vì lần này chỉ khoảng 1 năm nên tôi đã quyết định là sẽ không đưa gia đình theo.


⑥ 3月は試験しけんがあるので、アルバイトをしないことにした。

Tháng3 vì có kỳ thi nên tôi đã quyết định là sẽ không đi làm thêm.


⑦ 明日あしたからジョギングをすることにした。

Tôi đã quyết định là từ ngày mai sẽ chạy bộ.

⑧ 参加者さんかしゃが少すくない場合ばあいは、中止ちゅうしすることにします。

Trong trường hợp có ít người tham gia thì chúng tôi sẽ hủy bỏ.

Bình luận