Nạp điểm
Login

📚 Tiếng Nhật

Ngữ pháp にする

Textual description of firstImageUrl
Nghĩa: Chọn - Quyết định
※Cách sử dụng:

+ Biểu thị ý nghĩa quyết định chọn ai đó, điều gì đó, hoặc quyết định làm gì đó.

+ Ngữ pháp JLPT N4

※Dạng sử dụng: N + にする

※Ví dụ:


①A:何なににしますか。
 B:コーヒーにします。

A: Cậu dùng gì?

B: Tôi uống cafe.


②夏休(なつやす)みの旅行(りょこう)は日本(にほん)にする。

Chuyến du lịch mùa hè này tôi sẽ đi Nhật.

③ああ、気(き)にするなよ。

A, đừng để tâm điều đó.


④あまり大事(だいじ)にすると子供(こども)はわがままになってしまう。

Chiều chuộng trẻ quá sẽ khiến chúng trở nên ích kỷ.


⑤僕(ぼく)はきみを幸(しあわ)せにするからね。

Vì anh sẽ mang lại hạnh phúc cho em.


⑥クラスの何人(なんにん)かがいつも私(わたし)を馬鹿(ばか)にする。

Một số người trong lớp luôn xem tôi là thằng ngốc.


⑦このコートにするわ。

Em sẽ chọn cái áo khoác này.


⑧ この問題(もんだい)はこれまでにする。

Vấn đề này tôi chỉ nói đến đây thôi.


⑨ この薬(くすり)はあなたをよりよい気分(きぶん)にするでしょう。

Có lẽ thuốc này sẽ giúp anh cảm thấy đỡ hơn.


⑩ コーヒーはどんな風ふうにしましょうか。濃こいブラックがいいですか。
Cafe anh thích pha như thế nào? Pha đậm đà nhé?

Bình luận