Nạp điểm
Login

📚 Tiếng Nhật

Vてみてください [te mite kudasai]

Cách sử dụng: Được sử dụng để trình bày một yêu cầu hay một mệnh lệnh, lời khuyên thử nghiệm, thí nghiệm một việc gì đó mà lần đầu tiên cử hành, tiến hành. Có nghĩa là: Xin hãy thử...

+ Đây là dạng kết hợp của 2 cấu trúc Vてみる và てください

Dạng sử dụng: Vてみてください

Ví dụ:
① これはおいしいですよ。今度(こんど)ぜひ食(た)べてみてください。


Cái này ngon lắm đấy. Lần tới nhất định xin hãy ăn thử nhé.


② このジュースを少(すこ)し飲(の)んでみてください。

Xin hãy uống thử một chút nước ép này.


③ もう一度考(いちどかんが)えてみてください。

Xin hãy thử cân nhắc lại một lần nữa.


④ ケーキを作(つく)りましたよ。どうぞ食(た)べてみてください。

Tôi đã làm bánh rồi đấy. Xin mời anh ăn thử.


⑤ この本(ほん)は面白(おもしろ)いですよ。一度読(いちどよ)んでみてください。

Quyển sách này hay lắm đấy. Anh hãy thử đọc một lần.


⑥ このシャツを着(き)てみてください。

Xin hãy mặc thử cái áo này.


⑦ この靴(くつ)を履(は)いてみてください。

Xin hãy mang thử đôi giầy này.


⑧ ホイアンはきれいですよ。ぜひ行(おこな)ってみてください。

Hội An đẹp lắm đấy. Nhất định anh hãy thử đến đó.

Bình luận