Nạp điểm
Login

📚 Tiếng Nhật

改める nghĩa là gì

Textual description of firstImageUrl
改める nghĩa là gì
♻ Nghĩa:
(1) Đổi mới/Thay đổi

① 12月(がつ)の末(すえ)までに規則(きそく)を改(あらた)めることになっている。

Các quy định sẽ được thay đổi trước cuối tháng 12.
② 随筆(ずいひつ)の稿(こう)を初(はじ)めから改(あらた)めた。
Ông ấy đã sửa lại bài tùy bút từ đầu.


③ 日付(ひづけ)の「3月(がつ)」を「4月(がつ)」に改(あらた)める〔正誤表(せいごひょう)などで〕

Đổi ngày ký tháng 3” sang tháng 4”.


④ 第二条第一項(だいにじょうだいいちこう)は次(つぎ)のように改(あらた)める。

Khoản 1 của Điều 2 sẽ được sửa đổi như sau.

⑤ 日(ひ)を改(あらた)めて来(き)ます。

Ngày khác tôi sẽ lại tới.


⑥ では、改(あらた)めてお電話いたします。

Vậy tôi sẽ lại gọi điện cho anh.


(2) Đổi cho tốt hơn/Làm cho đúng

⑦ 彼(かれ)は行(おこな)いを改(あらた)めた。

Cậu ấy đã sửa đổi.


⑧ 誤字(ごじ)[つづりの誤(あやま)り]を改(あらた)める。

Sửa một từ sai (chính tả)


(3) Thay đổi từ ngữ/thái độ vv.

⑨ 態度(たいど)を改(あらた)める。

Thay đổi thái độ.


⑩ 悪習(あくしゅう)を改(あらた)める。

Thay đổi thói quen xấu.


⑪ 服装(ふくそう)を改(あらた)める。

Thay quần áo/Ăn mặc cho tỉnh tề hơn.


(4) Kiểm tra/Đếm (số lượng)

⑫ 切符(きっぷ)[旅券(りょけん)]を改(あらた)める。

Kiểm tra vé/hộ chiếu.


⑬ 罪状(ざいじょう)を改(あらた)める。

Kiểm tra/xác minh cáo trạng.


⑭ 人数(にんずう)を改(あらた)める。

Đếm số người.


⑮ 財布(さいふ)の中身(なかみ)を改(あらた)める。

Kiểm tra bên trong ví (xem còn bao nhiêu tiền).



Ngữ pháp:

♻ 用法 [Cách sử dụng]: Đi với dạng liên dụng của động từ (Động từ thể masu, bỏ masu). Nhưng số lượng những động từ này được sử dụng có giới hạn.

- Diễn tả ý “sửa chữa những khuyết điểm/sai sót trước kia, chuyển sang những điểm mới hoàn toàn/hoặc tốt hơn”.

♻ ベトナム語 [Thường được dịch]: lại...

♻ Ngữ pháp JLPT N2

♻ 形式 [Dạng sử dụng]: 

・「Vます + 改める」

♻ 例 [Ví dụ]:

⑯ この文書(ぶんしょ)の内容(ないよう)を子供向(こどもむ)けに書(か)き改(あらた)めてくださいませんか。

Nhờ anh viết lại nội dung này cho phù hợp với đối tượng trẻ em được không?


⑰ その泥棒(どろぼう)は自分(じぶん)のしたことを悔(く)い改(あらた)めて、まともな仕事(しごと)に就(つ)いた。

Tên trộm đó hối tiếc về những việc bản thân đã làm, rồi bắt đầu một công việc đàng hoàng.

Bình luận