Nạp điểm
Login

📚 Tiếng Nhật

[Ngữ pháp N2] をきっかけとして | をきっかけにして [wo kikkake toshite]

Textual description of firstImageUrl
Cách sử dụng: 『~をきっかけとして』được sử dụng để diễn tả ý “một việc gì đó xảy ra, hoặc thay đổi bắt đầu từ một sự việc tình cờ, ngẫu nhiên nào đó”. Có nghĩa là: dịp / cơ hộ / nhân dịp/ nhân cơ hội
-  Ngữ pháp JLPT N2
☆用法: 『~をきっかけとして』は、偶然の出来事から何かが始まったり、変わったりすることを表す。

Dạng sử dụng:

N

をきっかけに

N

をきっかけにして

N

をきっかけとして

※ Cũng có hình thức「~がきっかけで/~がきっかけとなって」.

※「~がきっかけで/~がきっかけとなって」の形もある。

例 [Ví dụ]:


① 夏(なつ)の軽(かる)い登山(とざん)をきっかけに、わたしは山登(やまのぼ)りに興味(きょうみ)を持(も)つようになった。

Tôi đã bắt đầu có hứng thú đối với việc leo núi kể từ sau dịp leo núi nhẹ nhàng vào mùa hè.


② ある新聞記事(しんぶんきじ)をきっかけにして、20年前(ねんまえ)のある出来事(できごと)を思(おも)い出(だ)した。

Tôi đã nhớ về một sự việc của 20 năm trước nhân dịp đọc một bài viết trên báo nọ.


③ ある日本人(にほんじん)と友達(ともだち)になったことがきっかけで、日本留学(にほんりゅうがく)を考えるようになった。

Từ dịp trở thành bạn bè với một người Nhật nọ, tôi đã bắt đầu nghĩ đến chuyện du học Nhật Bản.


④ 若(わか)い頃(ころ)の留学(りゅうがく)をきっかけに、その国(くに)に20年間(ねんかん)暮(く)らすことになった。

Tôi đã sống ở đất nước đó 20 năm, bắt đầu từ dịp du học hồi trẻ.


⑤ あるコンサートを聞(き)きに行(い)ったのをきっかけとして、そのバンドの大(だい)ファンになった。

Từ một dịp đi xem ca nhạc nọ, tôi đã bắt đầu trở thành fan trung thành của nhóm nhạc đó.


⑥ 高校生(こうこうせい)の時(とき)、ある写真集(しゃしんしゅう)を見(み)たことがきっかけで、その国留学(くにりゅうがく)したいと思(おも)うようになった。
Hồi cấp 3, từ một dịp xem tập ảnh nọ, tôi đã bắt đầu muốn du học đến nước đó.


⑦ 去年(きょねん)、入院(にゅういん)をきっかけにして、酒(さけ)をすっかりやめた。

Năm ngoái, từ dạo nhập viện, tôi đã bỏ hẳn rượu.


⑧ 彼(かれ)の入社(にゅうしゃ)をきっかけに、会社(かいしゃ)の営業成績(えいぎょうせいせき)は伸(の)びていった。

Từ dạo anh ta vào công ty thì tình hình kinh doanh công ty đã có tiến triển.


⑨ 留学(りゅうがく)をきっかけに、自分(じぶん)の国(くに)ついていろいろ考(かんが)えるようになった。

Từ dịp du học, tôi đã bắt đầu suy nghĩ nhiều điều về đất nước mình.


⑩ 旅行(りょこう)をきっかけにして、木村(きむら)さんと親(した)しくなりました。

Từ chuyến đi du lịch thì tôi đã bắt đầu thân với anh Kimura.


⑪ 一主婦(いちしゅふ)の投書(とうしょ)をきっかけとして、町(まち)をきれいにする運動(うんどう)が起(お)こった。

Từ một bài đăng của một người nội trợ thì phong trào làm đẹp thành phố đã diễn ra.


⑫ 彼女(かのじょ)は卒業(そつぎょう)をきっかけに髪(かみ)を切(き)った。

Cô ấy nhân dịp tốt nghiệp đã cắt tóc.


⑬ 彼(かれ)は、就職(しゅうしょく)をきっかけにして、生活(せいかつ)を変(か)えた。

Anh ấy từ khi đi làm đã thay đổi lối sống.


⑭ 日本(にほん)は朝鮮戦争(ちょうせんせんそう)をきっかけにして高度成長(こうどせいちょう)の時代(じだい)に入(はい)ったと言われる。

Người ta nói Nhật Bản kể từ thời điểm chiến tranh Triều Tiên đã bước vào thời kỳ tăng trưởng kinh tế cao độ.


⑮ こんなところで同(おな)じ高校(こうこう)の出身(しゅっしん)の方(ほう)と出会(であ)うとは思(おも)いませんでした。これをきっかけに、今後(こんご)ともよろしくお願(ねが)いします。

Em không hề nghĩ rằng ở một nơi như thế này lại gặp được một người học cùng trường cấp 3 với mình. Nhân dịp này cũng mong từ nay sẽ được anh quan tâm giúp đỡ.


★Nâng cao:

☛ Cách sử dụng gần giống với「~を契機(けいき)にして/~を契機(けいき)として」

☛ Phân biệt 「~をきっかけに」「~を契機に」

Bình luận