Nạp điểm
Login

📚 Tiếng Nhật

Ngữ pháp がたい | 難い [Vます+ gatai]

Textual description of firstImageUrl
Ngữ pháp がたい | 難い [Vます+ gatai]
Nghĩa: Khó mà / Khó lòng mà / Khó có thể
Cách sử dụng: Biểu thị ý nghĩa “khó mà thực hiện được, không thể nào thực hiện được hành vi đó”.
+ Thường đi với những dạng động từ như: 「信しんじ難がたい」Khó mà tin được;「許ゆるし難がたい」Khó mà tha thứ được;「理解りかいしがたい」Khó lòng mà hiểu được;「想像そうぞうしがたい」Khó mà tưởng tượng được / Khó có thể tưởng tượng được;「受うけ入いれがたい」Khó mà chấp nhận được....

+ Là cách nói hơi cũ và mang tính thành ngữ.

+ Biểu thị những điều khó thực hiện về mặt trừu tượng, không dùng để diễn tả năng lực, kiểu như: “Cái này khó mà sử dụng được”; hoặc “Tôi vẫn chưa lành hẳn vết thương nên khó mà đi bộ được...”

+ Ngữ pháp JLPT N3, N2
Ví dụ:
① あの元気げんきなひろしが病気びょうきになるなんて信しんじがたいことです。
Một người khỏe mạnh như Hiroshi thế kia mà lại bị bệnh thì thật là khó tin.



② 弱よわい者ものをいじめるとは許ゆるしがたい行為こういだ。

Việc bắt nạt những người yếu đuối là một hành vi khó mà tha thứ được.



③ 幼おさない子こどもと離はなれて暮くらすことは彼女かのじょには耐たえがたかったのだろう。

Việc phải sống xa đứa con bé bỏng của mình thì có lẽ khó có thể chịu đựng nổi đối với cô ấy.



④ これは正解せいかいではないが、間違まちがっているとも言いいがたい。 

Cái này không phải là chính xác nhưng cũng khó có thể cho là sai được.



⑤ あんな気きの弱よわそうな人ひとが「人殺ひとごろし」なんて信しんじがたい。 

Thật khó lòng mà tin được một người nhút nhát như thế mà lại giết người.



⑥ 親おやが子こを、若者わかものが老人ろうじんを虐待ぎゃくたいするような犯罪はんざいは許ゆるしがたい。

Những tội ác như ba mẹ giết con cái, thanh niên ngược đãi người già... thì thật khó mà tha thứ được.



⑦ それは受うけ入いれがたい敗戦はいせんだ。

Đó là một trận chiến thất bại khó lòng mà chấp nhận được.

Bình luận