Nạp điểm
Login

📚 Tiếng Nhật

Ngữ pháp ~んだって | なんだって [ndatte | nan datte]

Textual description of firstImageUrl
Cách sử dụng: Cấu trúc「~んだって」là hình thức kết hợp giữa 「のだ/んだ」 với 「って」(dùng để trích dẫn). Là cách nói truyền đạt lại/hỏi lại. Thường được dịch: nghe nói...
- Diễn tả rằng đó là thông tin mà mình nghe được từ người khác.


- Khi phát âm lên giọng ở cuối câu, là cách nói để người nói đem những gì mình đã nghe ra nhờ người nghe xác nhận lại.

- Sử dụng trong hội thoại thân mật, không phân biệt nam nữ.
- Ngữ pháp JLPT N3, JLPT N2


N / na-A

なんだって

i-A / V

んだって

- Phần lớn sử dụng cách nói 「んだって/んですって」. Còn 「なのだって/なのですって」 là cách nói chủ yếu là nữ sử dụng. Nhưng thậm chí có 「です」thì cũng không thể sử dụng với người trên, khi đó sử dụng 「~そうです」để thay thế.

例 [Ví dụ]:

① あの人(ひと)、先生(せんせい)なんだって。

Nghe nói người đó là giáo viên.


② 山田(やまだ)さん、お酒(さけ)、嫌(きら)いなんだって。

Nghe nói anh Yamada ghét rượu.


③ あの店(みせ)のケーキ、おいしいんだって。

Nghe nói bánh ở tiệm đó ngon.


④ 鈴木(すずき)さんがあす田中(たなか)さんに会(あ)うんだって。

Nghe nói ngày mai anh Suzuki sẽ gặp anh Tanaka.


⑤ 明美(あけみ)さん、結婚(けっこん)してるんだって。

Nghe nói chị Akemi đã lập gia đình rồi.


⑥ 彼女(かのじょ)は大阪大学(おおさかだいがく)に合格(ごうかく)したんだって。

Nghe nói cô ấy đã đậu vào trường Đại học Osaka.


⑦ このレストランのベトナム料理(りょうり)、おいしいんだって。

Nghe nói món Việt ở nhà hàng này ngon lắm.


⑧ 彼女(かのじょ)は手伝(てつだ)ってほしいんですって。

Cô ấy nói là muốn được giúp đỡ.


⑨ A:あの人(ひと)、先生(せんせい)なんだって?

B:うん、英語(えいご)の先生(せんせい)だよ。

- Nghe nói người đó là giáo viên, phải không?

- Ừ, giáo viên dạy tiếng Anh đó.


⑩ A:山田(やまだ)さん、お酒(さけ)、嫌(きら)いなんだって?

B:ああ、そう言(い)ってたよ。

- Nghe nói anh Yamada ghét rượu, đúng không?

- Ừ, anh ấy đã nói thế đấy.


⑪ A:あの店(みせ)のケーキ、おいしいんだって?

B:いや、それほどでもないよ。

- Nghe nói bánh ở tiệm đó ngon lắm, đúng không?

- Không, cũng không ngon lắm đâu.


⑫ A:鈴木(すずき)さんがあす田中(たなか)さんに会(あ)うんだって?

B:うん、約束(やくそく)してるだんだって。

- Nghe nói ngày mai anh Suzuki sẽ gặp anh Yamada đúng không?

- Ừ, nghe nói họ đã có hẹn rồi.


⑬ A:明美(あけみ)さん、結婚(けっこん)してるんだって?

B:うん、子供(こども)は三人(さんにん)もいるんだ。

- Nghe nói chị Akemi đã lập gia đình rồi phải không?

- Ừ, có tới 3 đứa con rồi đấy.


⑭ な、なんだってー!?

Này, mày nói gì hả?


⑮ 何(なに)だって、もう一度言(いちどい)ってみろ!

Mày nói gì. Ngon nói lại một nữa xem!

Bình luận