Nạp điểm
Login

📚 Tiếng Nhật

いきなり [ikinari]

Nghĩa: Đột nhiên; bỗng nhiên; bất ngờ; thình lình;
Diễn tả: sự bất ngờ, đột nhiên
Meaning: Suddenly; all of a sudden
Dạng sử dụng: いきなり+Hành động

1. 彼女(かのじょ)の兄弟(きょうだい)は、いきなり結婚式(けっこんしき)に現(あらわ)れた。

 Anh em của cô ấy đã bất ngờ xuất hiện tại lễ cưới.



2. 子供(こども)がいきなり飛(と)び出(だ)してきた。

Đứa bé bất ngờ lao ra (đường...)



3. 少女(しょうじょ)はいきなり泣(な)き出(だ)した。

Bé gái đột nhiên bật khóc.



4. いきなり男(おとこ)の人(ひと)に道(みち)を聞(き)かれた。

(Khi vừa ngồi xuống ghế đá...) Bỗng nhiên tôi bị một người đàn ông hỏi đường.



5. 彼(かれ)はいきなり向(む)こうを向(む)いて、立(た)ち去(さ)った。

Anh ta đột nhiên quay mặt lại và bỏ đi.



6. 泥棒(どろぼう)はいきなりナイフ(ないふ)を取(と)り出(だ)した。

Tên trộm bất ngờ rút con dao ra.


7.  いきなり店員(てんいん)が失神(しっしん)して倒(たお)れた。

Đột nhiên nhân viên cửa hàng bất tỉnh và ngã xuống.


8. その男(おとこ)の人(ひと)は部屋(へや)に入(はい)るや否(いな)や、いきなり大声(おおごえ)で怒鳴(どな)り始(はじ)めた。

Ngay khi người đàn ông đó vừa vào phòng thì bất ngờ hét lớn lên.

Bình luận