Nạp điểm
Login

📚 Tiếng Nhật

しぶしぶ | 渋々 nghĩa là gì [shibushibu]

Textual description of firstImageUrl
しぶしぶ | 渋々 nghĩa là gì [shibushibu]
☆品詞 [Loại từ]: 擬音語・擬態語 (Từ tượng thanh – tượng hình). Được sử dụng như một 副詞 (Trạng từ/Phó từ)

☆意味[Ý nghĩa]: 気が進まぬまま、しかたなく物事をするさま。嫌々ながら。

Diễn tả tâm trạng không thoải mái, không sẵn sàng nhưng vẫn phải làm (điều gì đó).
しぶしぶ | 渋々 nghĩa là gì [shibushibu]
しぶしぶと掃除の仕事を引き受ける。
Miễn cưỡng nhận việc dọn vệ sinh.

☆Thường được dịch: miễn cưỡng.../một cách miễn cưỡng

☆漢字[Kanji]: 渋渋と;渋々と

☆類語[Từ gần nghĩa]: 嫌々ながら・やむを得ず ・ いやいや ・不承不承・仕方無く、など。

☆使い方 [Dạng sử dụng]:

※しぶしぶ~

※しぶしぶと~

例 [Ví dụ]:

① 渋々(しぶしぶ)と承諾(しょうだく)する。

Miễn cưỡng chấp nhận.


② 渋々(しぶしぶ)と仕事(しごと)を引(ひ)き受(う)ける。

Miễn cưỡng nhận công việc.


③ 私(わたし)は、 しぶしぶ 彼(かれ)の言(い)うことを聞(き)いてやった。

Tôi đã miễn cưỡng làm theo anh tan nói.


④ 他(た)の人(ひと)たちはしぶしぶ承知(しょうち)した。

Những người khác miễn cưỡng đồng ý.


⑤ 彼(かれ)はお金(かね)を払(はら)うことにしぶしぶ同意(どうい)した。

Anh ta miễn cưỡng đồng ý trả tiền.


⑥ 父親(ちちおや)はしぶしぶ娘(むすめ)の結婚(けっこん)に同意(どうい)した。

Người cha miễn cưỡng chấp nhận hôn nhân của con gái.


⑦ 彼(かれ)は悪(わる)いことをしたとしぶしぶ認(みと)めた。

Anh ta miễn cưỡng thừa nhận đã làm sai.


⑧ 政府(せいふ)はしぶしぶ経済政策(けいざいせいさく)を変更(へんこう)した。

Chính phủ đã thay đổi chính sách kinh tế một cách miễn cưỡng.

Bình luận