Nạp điểm
Login

📚 Tiếng Nhật

ぜんぜん~ない/全然~ない [zenzen nai]

Cách sử dụng: Được sử dụng để nhấn mạnh ý phủ định, có kèm theo những từ ngữ chỉ sự phủ định. Có nghĩa là: Hoàn toàn không... – Chẳng chút..nào cả

- Đây là dạng văn nói. Gần đây, trong những lối nói thân mật, suồng sã, chỉ sự khẳng định, vẫn đi cùng ぜんぜん (ví dụ: ぜんぜんいい <hoàn toàn tốt, hoàn toàn không vấn đề gì>)

- Ngữ pháp JLPT N5

Dạng sử dụng:

ぜんぜん

全然


~ない

*Vế sau đi với thể ない

Ví dụ:
① この映画(えいが)は全然面白(ぜんぜんおもしろ)くない。


Bộ phim này chẳng hay chút nào cả.


② 私(わたし)はお酒(さけ)を全然飲(ぜんぜんの)みません。

Tôi hoàn toàn không uống rượu.


③ 日本語(にほんご)の新聞(しんぶん)は漢字(かんじ)が多(おお)くて、全然読(ぜんぜんよ)めません。

Báo tiếng Nhật nhiều chữ Kanji quá, hoàn toàn không đọc được.


④ なんだ、これ。全然(ぜんぜん)おいしくないよ。ちょっとしょっぱい。

Cái gì thế này? Chẳng ngon chút nào cả. Hơi mặn.


⑤ 最近(さいきん)は、悩(なや)みが多(おお)くて全然寝(ぜんぜんね)ることができません。

Gần đây tôi có nhiều nỗi lo nên chẳng ngủ được chút nào cả.


⑥ あの人(ひと)は全然(ぜんぜん)しゃべらないね。

Người đó hoàn chẳng nói gì nhỉ.


⑦ 昨日(きのう)は暑(あつ)かったですが、今日(きょう)は全然暑(ぜんぜんあつ)くありませんね。

Hôm qua mặc dù nóng nhưng hôm nay hoàn toàn không nóng chút nào nhỉ.


⑧ どう、仕事(しごと)は?

→ だめ、だめ。全然(ぜんぜん)ダメなんだ。

- Công việc thế nào?

- Hỏng, hỏng. Hoàn toàn không ổn chút nào.


⑨ あの人(ひと)は全然優(ぜんぜんやさ)しくなりませんね。

Người đó chẳng tử tế chút nhỉ.


⑩ あのホテルは全然(ぜんぜん)よくありませんでした。サービスが悪(わる)かったです。

Khách sạn đó hoàn toàn không tốt. Dịch vụ rất kém.


⑪ 僕(ぼく)は全然食(ぜんぜんた)べる気(き)がしない。

Tôi hoàn toàn không thèm ăn chút nào cả.


⑫ 彼(かれ)は父親(ちちおや)に全然似(ぜんぜんに)ていない。

Anh ta chẳng giống bố chút nào cả.


⑬ メールを送(おく)ったが、全然返事(ぜんぜんへんじ)が返(かえ)ってこなかった。

Mặc dù tôi đã gửi email rồi nhưng hoàn toàn không có hồi âm.

Bình luận