Nạp điểm
Login

📚 Tiếng Nhật

[Trạng từ] きっぱり [kippari]

Textual description of firstImageUrl
- Thể loại: trạng từ (phó từ)


Cách sử dụng: Được sử dụng để diễn tả bày tỏ thái độ một cách rõ ràng, dứt khoát (態度をはっきりと決めるさま)
例 [Ví dụ]:


① きっぱりとした態度(たいど)。

Một thái độ dứt khoát.


② きっぱりした返事(へんじ)。

Một câu trả lời dứt khoát.


③ きっぱりと罪状(ざいじょう)を否認(ひにん)する。

Anh ta phủ nhận cáo trạng hoàn toàn.

④ 明瞭(めいりょう)できっぱりとした口調(くちょう)でしゃべる

Nói với giọng điệu rõ ràng và dứt khoát.


⑤ 彼(かれ)はきっぱりと断(ことわ)った。

Anh ta đã thẳng thừng từ chối.


⑥ きっぱりした拒絶(きょぜつ)

Một sự cự tuyệt/từ chối thẳng thừng.


⑦ 彼(かれ)の答(こた)えはきっぱりしていた。

Câu trả lời của ông ấy rất rõ ràng.


⑧ 私(わたし)は彼(かれ)のことをきっぱりあきらめた。

Tôi đã từ bỏ anh ấy hoàn toàn.


⑨ その問題(もんだい)にきっぱり決着(けっちゃく)をつけようじゃないか。

Chúng ta cần quyết định một cách dứt khoát vấn đề đó.


☆Xem thêm:

- Trạng từ trongtiếng Nhật

Bình luận