Nạp điểm
Login

📚 Tiếng Nhật

Ngữ pháp | Cách sử dụng ~いかがですか | いかがでしょうか [ikaga desuka]

Textual description of firstImageUrl
Cách sử dụng: Sử dụng như một trạng từ[副詞] hoặc nghi vấn từ[疑問詞]. Là cách nói lịch sự/trang trọng. Thường được dịch là: Thế nào
- Mang những nghĩa sau:[どんなふうに/どのように]〔相手にすすめるときの言葉〕
- Ngữ pháp JLPT N5
Dạng sử dụng:

いかが

ですか

いかが

でしょうか

いかが

~か

Ví dụ:

I.【どのように/どんなふうに】Hỏi ý kiến/quan điểm

① ご機嫌(きげん)いかがですか。

Anh có khỏe không?


② あの映画(えいが)はいかがでしたか。

Bộ phim đó thế nào?


③ それについてのあなたのご意見(いけん)はいかがですか。

Ý kiến của anh về việc đó như thế nào?


④ この件(けん)は如何(いかが)いたしましょうか。

Vụ này nên làm thế nào?


⑤ このようなプラン(ぷらん)でいかがでしょうか。

Kế hoạch như thế này anh thấy sao?


⑥ 彼(かれ)の意見(いけん)をいかが思(おも)いますか。

Anh nghĩ thế nào về ý kiến của anh ta?


II.〔相手にすすめるときの言葉〕Đề xuất/đề nghị ai đó cái gì đó/việc gì đó

⑦ コーヒーはいかがですか。

Anh dùng cà phê nhé?


⑧ もう1杯(はい)お茶(ちゃ)をいかがですか。

Anh dùng thêm một ly trà nhé?


⑨ 飲(の)み物(もの)はいかがですか。

Anh uống gì đó nhé?


⑩ おかわりはいかがですか。

Tôi lấy thêm cho anh một bát cơm nhé?


⑪ 来春(らいしゅん)スペイン旅行(りょこう)でもいかがですか。

Chuyến du lịch Tây Ban Nha mùa xuân năm sau thì anh thấy thế nào?


III. 〔事の成り行きについて疑問をさしはさむ気持ちを表す。疑問を表す。〕Bày tỏ sự ngờ vực/trăn trở (=どう/ どんなもの)

⑫ その案(あん)は如何(いかが)かと思(おも)います。

Phương án đó tôi thấy thế nào ấy.


⑬ いかがすればいいか分(わ)かりません。

Tôi không biết phải làm thế nào.


⑭ いかがなっているんだろう。

Không biết đang xảy ra như thế nào nữa.


⑮ いかがしたらいいか。

Phải làm thế nào đây.


⑯ いかが見(み)ても偽物(にせもの)とは思(おも)えない。

Nhìn thế nào cũng không nghĩ nỗi nó lại là đồ giả.

Bình luận