Nạp điểm
Login

📚 Tiếng Nhật

くよくよ nghĩa là gì [kuyokuyo]

Textual description of firstImageUrl
くよくよ nghĩa là gì [kuyokuyo]
☆Nghĩa: ray rứt /day dứt / phiền muộn / ủ rủ / lo nghĩ quá nhiều
☆品詞 [Loại từ]: 擬音語・擬態語 (Từ tượng thanh – tượng hình). Cũng được sử dụng như một trạng từ (phó từ).
☆意味[Ý nghĩa]: 悩んでも仕方がないことを、いつまでも気にするようす。いつまでも気にかけて、あれこれと思い悩むさま。


Diễn tả trạng thái cứ mãi bận tâm một việc mà dù có trăn trở cũng không giải quyết được gì.
☆使い方 [Dạng sử dụng]:
※~くよくよする。

※くよくよと考える。

例 [Ví dụ]:

① くよくよしたって仕方(しかた)がない。

Dẫu có lo lắng thì cũng chẳng được gì.


② 弟(おとうと)は、先生(せんせい)に叱(しか)られたことを気(き)にして、くよくよしている。

Em trai tôi cứ ủ rủ vì chuyện bị giáo viên mắng.


③ 「つまらないことで、くよくよするなよ。」

Đừng cứ ủ ủ vì những chuyện không đâu như vậy.


④ 彼はあまりクヨクヨして肺病(はいびょう)になった。

Ông ấy đã bị bệnh phổi vì lo nghĩ quá nhiều.


⑤ 大森(おおもり)さんは、彼女(かのじょ)にふられてくよくよしている。

Anh Omori cứ ủ rủ vì bị bạn gái chia tay.


⑥ すんでしまったことをいつまでもくよくよしても始(はじ)まらない。

Cứ mãi ray rứt về những chuyện đã qua thì cũng không được gì.


⑦ いつまでもくよくよ考(かんが)えるのはよくないよ。

Cứ mãi lo nghĩ như thế thì không tốt đâu.


⑧ 彼(かれ)は過去(かこ)の失敗(しっぱい)の事(こと)をくよくよ思(おも)っている。

Anh ta cứ day dứt mãi về những sai lầm trong quá khứ.


⑨ 彼女(かのじょ)はそこで過(す)ごした不幸(ふこう)な日々(ひび)をくよくよと考えていた。

Cô ấy cứ phiền muộn về những ngày bất hạnh đã trải qua ở đó.


⑩ 成績(せいせき)が悪(あく)かったからといってあんまりくよくよするな。

Đừng quá buồn phiền chỉ vì thành tích kém cỏi.


⑪ いつまでくよくよしているんだ?

Cậu định ủ rủ đến khi nào đây?


⑫ くよくよしないで。元気(げんき)を出(だ)してください。

Đừng buồn nữa. Vui lên nào.


③ くよくよしても始(はじ)まらないよ。

Có buồn rầu thì cũng không được gì đâu.


⑭ 一人(ひとり)でくよくよ悩(なや)んでいないで不満(ふまん)を上司(じょうし)にぶつけてみたらどうだい。

Đừng có ôm phiền muộn một mình, hãy cứ nói thẳng những bất mãn với cấp trên xem sao.

Bình luận