Nạp điểm
Login

📚 Tiếng Nhật

むかむか/ムカムカ [mukamuka]

Nghĩa : Cảm thấy buồn nôn - Cảm thấy ghê tởm, kinh tởm

※Cách sử dụng:

+ Là cách nói diễn tả “cảm giác buồn nôn, mắc ói” hoặc “cảm giác ghê tởm, tức giận” của một người.

〔吐(は)き気(け)や怒(いか)りで気分(きぶん)が悪(わる)い様子(ようす)〕

+ Loại từ: Trạng từ (Phó từ)

+ Tiếng Anh: feeling bad due to nauea or danger.



※Dạng sử dụng: むかむか+(と)する

※Ví dụ:


① 食(た)べ過(す)ぎ、飲(の)みすぎで、胸(むね)がむかむかする。

Do ăn và uống quá nhiều nên tôi cảm thấy buồn nôn.


② 船酔(ふなよ)いで胸(むね)がむかむかとした。

Tôi cảm thấy buồn nôn do say sóng.


③ 人(じん)はストレスがたまると胃(い)がムカムカしたり痛(いた)くなったりします。

Người ta khi bị căng thẳng thì thường hay có cảm giác buồn nôn hoặc đau dạ dày.


④ その悪臭(あくしゅう)にむかむかした。

Tôi cảm thấy kinh tởm cái mùi hôi thối đó.


⑤ 社長(しゃちょう)の話(はなし)を聞(き)いていると、腹(はら)が立(た)って、むかむかしてくる。

Tôi cảm thấy tức giận và kinh tởm khi nghe câu chuyện của ông giám đốc.


⑥ 彼(かれ)の振(ふ)る舞(ま)いを見(み)たら、ムカムカした。

Tôi cảm thấy ghê tởm khi nhìn những hành động ứng xử của anh ta.


⑦ それを見(み)ているうちに、なんだかむかむかしてきた。

Tôi như cảm thấy buồn nôn khi nhìn đang nhìn cái đó.


⑧ 勝手(かって)な言い分(ぶん)にむかむかする。
Tôi cảm thấy ghê tởm trước những đòi hỏi ích kỷ của anh ta.

Bình luận