Nạp điểm
Login

📚 Tiếng Nhật

とても~ない Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng

Textual description of firstImageUrl
Cách sử dụng: 『とても~ないđược sử dụng để diễn tả ý “phán đoán mang tính chủ quan của người nói, rằng: dẫu dốc sức theo cách nào đi nữa thì cũng vô ích, không thể làm được.” . Thường được dịch là: không thể nào mà...
- Trong văn viết có thể thay bằng 「とうてい~ない」
- Ngữ pháp JLPT N3, Ngữ pháp JLPT N1, JLPT N2, Trạng từ - Phó từ

☆用法:「とても~ない」は、「どのような方法を使ってもむりだ、できない」という話し手の主観的な判断を表す。書き言葉では「とうてい~ない」と言い換えられる。

Dạng sử dụng:

とても

~V可能形ない

※ Đi với thể phủ định của thể khả năng (của động từ) hoặc những động chỉ sự tri giác như 見えない、聞こえない、分からない v.v.

例 [Ví dụ]:

① そんなこと、私(わたし)にはとてもできない。

Cái việc như thế, tôi không thể nào mà làm được đâu.


② とても食(た)べられない量(りょう)だ。

Nhiều quá, không thể nào mà ăn hết được.


③ この箱(はこ)は重(おも)いから、とても一人(ひとり)では運(はこ)べない。

Cái hộp này nặng quá, một người thì không thể nào mà khuân được.


④ こんな難(むずか)しい問題(もんだい)はとても私(わたし)には解(と)けません。

Một bài toán khó như thế này thì tôi không thể nào giải nổi.


⑤ とても治(なお)る見込(みこ)みはない。

Không có triển vọng khỏi.


⑥ 五十万円(ごじゅうまんえん)の時計(とけい)など、とても買(か)えない。

Như đồng hồ giá 500 nghìn Yên này nọ, không thể nào mà mua nổi.


⑦ そんな話(はなし)、とても信(しん)じられませんよ。

Chuyện như thế, không thể nào mà tin nổi đâu.


⑧ 歯(は)が痛(いた)くてご飯(はん)はとても食(た)べられなかった。

Vì bị đau răng nên tôi đã không thể nào ăn cơm nổi.


⑨ 一度(いちど)にこんなにたくさんの単語(たんご)はとても覚(おぼ)えられません。

Không thể nào nhớ hết nhiều từ vựng như thế này trong một lần.


⑩ ラーメン五杯(ごはい)もとても一人(ひとり)では食べられない。

Những 5 tô mì ramen, với một người thì không thể nào ăn nổi.


⑪ この話(はなし)は、一言(ひとこと)ではとても説明(せつめい)しきれない。

Câu chuyện này thì không cách nào giải thích được trong một lời.


⑫ あの美(うつく)しさはとても言葉(ことば)では表現(ひょうげん)できない。

Vẻ đẹp ấy chẳng thể nào diễn tả được bằng lời.


⑬ 恥(は)ずかしくて、口(くち)ではとても言(い)えないので、手紙(てがみ)を書(か)いた。

Do xấu hổ quá, tôi không cách nào mở miệng được, nên đã phải viết thư.


⑭ 忙(いそが)しくて、そのバーティーにはとても行けない。

Bận quá nên tôi không cách nào đi dự bữa tiệc đó được.


★ステップアップ【Nâng cao】

【とてもじゃないが、~】【とてもじゃないけど、~】
Là cách nói nhấn mạnh của 「とても」diễn tả ý “không thể nào mà”. Thường được dịch: đơn giản là... (không thể)/ Chắc chắn là (không thể)

⑮ とてもじゃないが彼女(かのじょ)とは付(つ)き合(あ)いきれない。

Đơn giản là tôi không thể theo kịp với cô ấy.


⑯ そんな仕事(しごと)はとてもじゃないができない。

Công việc đó thì chắc chắn là tôi không làm được.


⑰ とてもじゃないが私(わたし)にはそんな残酷(ざんこく)なことはできない。

Chắc chắn là tôi không thể làm một việc tàn nhẫn như thế được.


⑱ とてもじゃないけどそこまで手(て)が回(まわ)らないよ!

Chắc chắn là tôi không thể xử lý đến mức đó nổi đâu.


⑲ いやーそりゃ、とてもじゃないが無理(むり)だよ。

Không, cái đó chắc chắn là không thể đâu.


⑳ とてもじゃないけど、私(わたし)には理解(りかい)できない。

Đơn giản là tôi không thể nào hiểu được.


㉑ とてもじゃないけどそんな金額(きんがく)は払(はら)えない。

Chắc chắn số tiền đó tôi không thể trả nổi.

Bình luận