Nạp điểm
Login

📚 Tiếng Nhật

[Trạng từ] とたんに | 途端に [totan ni]

Cách sử dụng: Được sử dụng để diễn tả ý “một sự việc, trạng thái đột ngột xảy ra”. Có nghĩa là: đột ngột.../ ngay lập tức...

- Thể loại: trạng từ (phó từ)

Dạng sử dụng:

とたんに

~

例 [Ví dụ]:

① 空(そら)が急(きゅう)に暗(くら)くなったと思(おも)ったら、途端(とたん)に大粒(おおつぶ)の雨(あめ)が降(ふ)り出(だ)した。

Bầu trời vừa tối sầm lại, thì ngay lập tức một trận mưa nặng hạt cũng đã đổ xuống.


② 日(ひ)が落(お)ちたら、とたんに寒(さむ)くなった。

Mặt trời vừa lặn thì trời cũng lập tức trở lạnh.


③ 列車(れっしゃ)はゆっくりと動(うご)き出(だ)した。とたんに、彼女(かのじょ)の目(め)から涙(なみだ)が溢(あふ)れ出(だ)した。

Xe lửa chầm chậm chuyển bánh. Lập tức, đôi mắt cô ấy cũng bắt đầu đẫm lệ.


☆Mở rộng: có thể bạn muốn tìm

- Cấu trúc V たとたんに [ngay khi...thì | vừa mới...]

Bình luận