Nạp điểm
Login

📚 Tiếng Nhật

折り入って [oriitte] Tha thiết - Thực sự

[おりいって]〈副〉
Nghĩa: Tha thiết - Thực sự
※Cách sử dụng:

+ Là cách nói thể hiện thái độ nghiêm túc, chân thành, tha thiết. Được sử dụng nhiều khi muốn trình bày điều gì đó, xin ý kiến hoặc nhờ vả ai đó.

+ Nghĩa tương tự như「深(ふか)く心(こころ)を込(こ)めて」「特別(とくべつ)に」「ぜひとも」

+ Loại từ: Trạng từ (Phó từ)

※Dạng sử dụng: 折り入って+Nhờ vả


※Ví dụ:


① 折(お)り入(い)ってお願(ねが)いしたいことがあるのですが

Tôi có thể nhờ anh một chuyện được không ạ?


② 私(わたし)はあなたに折(お)り入(い)ってお願(ねが)いがございます。

Tôi có một việc thực sự muốn nhờ anh.


③ 折(お)り入(い)って話(はな)したいことがある。

Tôi có một chuyện muốn trao đổi với cậu.


④ 折り入って頼みたいことがある。

Tôi có một việc muốn nhờ cậu.


⑤ 折(お)り入(い)ってお願(ねが)いがあります。今度(こんど)の飲(の)み会(かい)の幹事(かんじ)をお願(ねが)いできませんか。

Tôi có một việc muốn nhờ cậu. Tôi có thể nhờ cậu chủ trì buổi tiệc sắp tới đây không?


⑥ 折(お)り入(い)ってお願(ねが)いしたいことがありますので、メールを差(さ)し上(あ)げました。

Tôi sẽ gửi email cho anh vì tôi thực sự có một việc muốn nhờ anh.


⑦ この度(たび)の件(けん)につきまして折(お)り入(い)ってお話(はなし)したいことがあります。

Tôi thực sự có chuyện muốn trao đổi với chị về sự việc lần này.


⑧ いつもお世話(せわ)になっている加賀様(かがさま)の折(お)り入(い)ってのお話(はなし)ですので、何(なん)とか致(いた)しましょう。

Vì đây là chuyện thực sự nghiêm túc của bà Kaga, người đã luôn giúp đỡ chúng ta nên chúng ta hãy làm cố gắng hết sức nào.

Bình luận