Nạp điểm
Login

📚 Tiếng Nhật

ときどき・ 時々 [tokidoki]

Textual description of firstImageUrl
ときどき・ 時々 [tokidoki]

- Thể loại: 副詞 (trạng từ (phó từ))
- Thường được dịch: Thỉnh thoảng / đôi khi / theo mùa


意味〔Ý nghĩa〕:

・特定(とくてい)の機会(きかい)、あるいは特定(とくてい)の場合(ばあい)においてしかし、常(つね)にではない。

・いつもというほど頻繁(ひんぱん)ではなく、ある間隔(かんかく)をおいて繰(く)り返(かえ)し起(お)こるさま。

漢字〔Kanji〕:時々、時時

類語〔Gần nghĩa〕:時折(ときおり)り、折々(おりおり)。

Cách sử dụng:

ときどき

~


例[Ví dụ]:

① 時々彼(ときどきかれ)と会(あ)う機会(きかい)がある。

Thỉnh thoảng tôi có dịp gặp anh ấy.


② 時々子供(ときどきこども)の頃(ころ)を思(おも)い出(だ)す。

Thỉnh thoảng tôi lại nhớ về thời thơ ấu.


③ 彼(かれ)は時々訪(ときどきたず)ねてくる。

Anh ta thỉnh thoảng có đến thăm.


④ ときどき教科書(きょうかしょ)を家(いえ)に置(お)き忘(わす)れる。

Đôi khi tôi bỏ quên sách ở nhà.


⑤ 彼女(かのじょ)は寂(さび)しそうな顔(かお)をする。

Cô ấy thỉnh thoảng lại tỏ ra buồn bã.


⑥ 彼(かれ)から時々手紙(ときどきてがみ)が来る。

Thỉnh thoảng tôi có nhận được thư từ anh ta.


⑦ 時々激(ときどきはげ)しい風雨(ふうう)が雨戸(あまど)を打(う)つ。

Thỉnh thoảng cơn mưa dữ dội lại quất vào cửa chớp.


⑧ いつもバイクで学校(がっこう)に来(き)ますが、時々(ときどき)バス(ばす)で来(き)ます。

Tôi luôn đến trường bằng xe máy nhưng đôi khi cũng đến bằng xe buýt.


⑨ うちの庭(にわ)に、ときどき誰(だれ)かの子猫(こねこ)が出(で)てきます。可愛(かわい)いです。

Thỉnh thoảng có con mèo con của ai đó xuất hiện trong vườn nhà tôi. Nhìn rất dễ thương.


⑩ 曇(くも)り時々晴(ときどきは)れ <天気予報(てんきよほう)>

Trời mây, thỉnh thoảng lại nắng <dự báo thời thiết>


⑪ 曇(くも)り時々雨(ときどきあめ) <天気予報(てんきよほう)>

Trời mây, thỉnh thoảng có mưa.


⑫ 時々(ときどき)の草花(くさばな)

Hoa theo mùa.


⑬ 時々(ときどき)の掛軸(かけじく)

Câu liễn treo theo mùa.

Bình luận