Nạp điểm
Login

📚 Tiếng Nhật

[Ngữ pháp N3] ちゃ | じゃ [cha | ja]

Nghĩa: Phải – Không được – Không phải

※Cách sử dụng:
+ Đây là cách nói ngắn, thông tục, hoặc suồng sã của  『ては』và『では』.

+ Chỉ sử dụng trong văn nói.

+ 「ちゃう」là lối nói thông tục của「てしまう」

+「じゃう」là lối nói thông tục của「でしまう」

+ Ngữ pháp JLPT N3

※Dạng sử dụng:

※ては いけません →ちゃ いけません

※では いけません →じゃ いけません

※Ví dụ:

① 乗のっちゃダメ!
[乗ってはダメ!]

Không được leo!


② 急(いそ)がなくちゃ!

[急がなくてはいけない]

Phải nhanh lên thôi!


③ 寝過(ねす)ごしちゃった。

[寝過ごしてしまった]

Tôi ngủ quên mất rồi!


④ もう行(い)かなくちゃ。

[もう行かなくてはいけない]

Đến giờ phải đi thôi!


⑤ それを見(み)つけなくちゃ。

[それを見つけなくてはいけない]

Tôi phải tìm thấy cái đó.


⑥ 家(いえ)に帰(かえ)らなくちゃ。

[家に帰らなくてはいけない]

Tôi phải về nhà.

⑦ 言(い)っちゃいけないんだけど。

[言ってはいけないんだけど]

Mặc dù tôi không được phép nói ra.


⑧ A「これ、食(た)べてもいい?」

  B「ううん。それはお客様(きゃくさま)に出(だ)すお菓子(かし)だから、食(た)べちゃだめよ。」

A: Ăn cái này được không?

B: Không!  Đó bánh kẹo đưa khách hàng nên không được ăn.


⑨ 退屈(たいくつ)しちゃったよ。

[退屈してしまったよ]

Tôi chán lắm rồi.


⑩ 奥(おく)さんはどこに行(い)っちゃったの?

[奥さんはどこに行ってしまったの?]

Vợ con đi đâu mất rồi?


⑪ 短(みじか)くしてもらわなくちゃ。

Tôi phải nhờ cắt ngắn lại mới được.


⑫ スクールバスが行(おこな)っちゃった。

Xe buýt trường chạy đi mất rồi.


⑬ じゃ、またね。←「では、またお会いしましょう」

Gặp sau nhé!


⑭ それじゃね。← 「それでは」

Vậy nha! (Bye bye)


⑮ じゃ、何(なに)が食(た)べたいですか?

Vậy, anh thích ăn gì?


⑯ じゃ、何(なに)?

Vậy thì cái gì?


⑰ 行(ゆ)くんじゃない。

Đừng có đi.

⑱ 冗談(じょうだん)じゃない。

Không phải chuyện đùa!


⑲ 退屈(たいくつ)じゃないですか?

Không chán hay sao?


⑳ 本当(ほんとう)のことを言(い)うと、私(わたし)はお前(まえ)の父(ちち)じゃない。

Nói thật thì tôi không phải bố cậu.

21.A「まだ中学生(ちゅうがくせい)なんだから、おさけを飲(の)んじゃいけませんよ。」

 B「はい、わかリました。」

A: Vẫn đang là học sinh cấp 2 nên không được uống rượu đâu đấy.

B: Vâng, em hiểu rồi.

22. 君(きみ)がいなくちゃダメなんだ。

Anh không thể sống thiếu em.


23. 早く寝(ね)なくちゃ。

Phải đi ngủ sớm thôi.

Bình luận