Nạp điểm
Login

📚 Tiếng Nhật

[Ngữ pháp N3] ほど/ほどだ [hodo/hododa] Đến mức

Nghĩa: Đến mức - Đến độ - Tới mức
※Cách sử dụng:

+ Biểu thị nhấn mạnh mức độ của một trạng tái, hành động nào đó bằng cách nói ví von hay nêu ví dụ cụ thể.

+ Vế sau thường gặp những động từ thể hiện ý chí, cảm xúc của người nói.

+ Cách sử dụng tương tự với 「くらい」, nhưng 「ほど」thường được dùng trong những trường hợp biễn tả mức độ cao hơn.

Ví dụ:

Tuy có đau nhưng vẫn ở mức chịu đựng được.

(Sai) 痛(いた)いけれど、がまんできるほどの痛(いた)さだ。(X)

(Đúng) 痛(いた)いけれど、がまんできるくらいの痛(いた)さだ。(O)

+ Khi 「ほど」đi sau「これ/それ/あれ/どれ」thì sẽ có ý nghĩa lần lượt tương ứng với「こんなに/そんなに/あんなに/どんなに」

+ Ngữ pháp JLPT N3

※Dạng sử dụng:

V thể ngắn + ほど

Noun + ほど

i-Adj + ほど

na-Adj + な+ほど

※Ví dụ:


① 昨日(きのう)は山登(やまのぼ)りに行(い)って、もう一歩(いちほ)も歩(ある)けないほど疲(つか)れました。
Hôm qua leo núi mệt đến mức không đi nổi bước nào nữa.


② 「足、けがしたんですか。」

「うん、昨日(きのう)までは泣(な)きたいほど痛(いた)かったけど、今日(きょう)は大分(だいぶ)よくなったよ。」

- Bị thương ở chân hả?

- Phải, cho đến tận hôm qua thì đau muốn phát khóc luôn nhưng hôm nay cũng đỡ nhiều rồi.


③ 悩(なや)んでいたとき、友人(ゆうじん)が話(はなし)を聞(き)いてくれて、うれしくて涙(なみだ)が出(で)るほどだった。

Lúc tôi phiền muộn có người bạn chịu lắng nghe mình tâm sự nên tôi vui tới mức rơi nước mắt.


④ 今朝(けさ)は寒(さむ)くて、池(いけ)に氷(こおり)が張(は)るほどだった。

Sáng nay trời lạnh đến mức nước trong hồ đóng băng.


⑤ いじめは子(こ)どもにとっては死(し)にたいほどのつらい経験(けいけん)なのかもしれない。

Đối với trẻ con, bắt nạt có thể là một kinh nghiệm đau thương tới mức muốn chết cho xong.


⑥ 今年(ことし)の日本語能力試験(にほんごのうりょくしけん)はそれほど簡単(かんたん)じゃなかった。

Kỳ thi năng lực Nhật ngữ hôm nay không dễ như thế.


⑦ 飽(あ)きるほどたくさん食(た)べた。

Tôi đã ăn nhiều đến phát ngán.


⑧ 今年(ことし)に入(はい)って、売(う)り上(あ)げが驚(おどろ)くほど伸(の)びた。

Bắt đầu vào năm nay doanh thu tăng đến mức kinh ngạc.


⑨ 死(し)ぬほど寂(さび)しいと思(おも)ったことはありませんか?

Bạn có bao giờ cảm thấy buồn đến muốn chết đi cho rồi không?


⑩ 何(なに)も話(はな)せないほどその痛(いた)みはひどかった。

Đau đến mức không nói được gì.

Bình luận