Nạp điểm
Login

📚 Tiếng Nhật

[Ngữ pháp N3] 最中だ | 最中に [saichuu]

Textual description of firstImageUrl
Cách sử dụng: 『~最中』sử dụng khi muốn nói rằng “đúng vào lúc đang làm gì đó, điều không nghĩ tới đã xảy ra”. Thường được sử dụng ở những tình huống mà khi đó, bạn không muốn bị làm phiền. Có nghĩa là: Đang lúc / Ngay trong lúc / Đúng lúc vào
- Ngữ pháp JLPT N3
☆用法:『~最中』は、「~何かをしている、ちょうどそのときに、思っていなかったことが起きた」ときに使われる。邪魔されたくない状況のよく使われる。
Dạng sử dụng:
Vている

最中だ/最中に

Nの

最中だ/最中に

※ Động từ phải được chia ở thể tiếp diễn [Vている]

例 [Ví dụ]:

① 食事(しょくじ)の最中(さいちゅう)に、お客(きゃく)さんが来(き)た。

Ngay giữa bữa ăn thì khách tới.


② 新入社員(しんにゅうしゃいん)の小林(こばやし)さんは、会議(かいぎ)の最中(さいちゅう)に居眠(いねむ)りを始(はじ)めてしまった。

Cậu nhân viên mới vào làm Kobayashi đã bắt đầu ngủ gật ngay đang trong cuộc họp.


③ 面接(めんせつ)の最中(さいちゅう)にお腹が鳴(な)ってしまった。

Đang lúc phỏng phấn thì bụng tôi kêu lên.


④ 引越(ひっこ)しの最中(さいちゅう)に飼(か)っている犬(いぬ)が逃(に)げ出(だ)して、大騒(おおさわ)ぎになった。

Đang lúc dọn nhà thì con chó tôi nuôi phóng đi mất, gây náo loạn cả lên.


⑤ 検査(けんさ)の最中(さいちゅう)に、急(きゅう)に気分(きぶん)が悪(わる)くなって看護師(かんごし)を呼(よ)んだ。

Đang lúc khám thì đột nhiên tôi cảm thấy khó chịu nên đã gọi y tá vào.


⑥ プレゼンテーションの最中(さいちゅう)に家族(かぞく)から緊急(きんきゅう)の連絡(れんらく)があった。

Đang lúc thuyết trình thì có liên lạc khẩn cấp từ gia đình.


⑦ 大事(だいじ)な電話(でんわ)の最中(さいちゅう)に、急(きゅう)にお腹が痛(いた)くなってきた。

Tôi chợt thấy đau bụng ngay trong lúc đang có một cuộc điện thoại quan trọng.


⑧ データを入力(にゅうりょく)している最中(さいちゅう)に、コンピューターがフリーズしてしまった。

Đang lúc nhập tài liệu thì máy vi tính bị treo.


⑨ 授業(じゅぎょう)をしている最中(さいちゅう)に非常(ひじょう)ベルが鳴(な)りだした。

Đang học thì chợt có chuông báo động reo vang.


⑩ 会議(かいぎ)をしている最中(さいちゅう)に、携帯電話(けいたいでんわ)が鳴(な)った。

Ngay đang giữa cuộc họp thì điện thoại di động reo lên.


⑪ 電話(でんわ)で話(はな)している最中(さいちゅう)に、ほかの電話(でんわ)が鳴(な)った。

Đang lúc nói chuyện điện thoại thì có điện thoại khác reo.


⑫ この扉(とびら)の向(む)こうでは、連続殺人事件(れんぞくさつじんじけん)の裁判(さいばん)が行(おこな)われている最中(さいちゅう)です。

Phía bên kia cánh cửa này đang diễn ra phiên tòa xét xử vụ giết người hàng loạt.


⑬ 彼女(かのじょ)の声(こえ)が出(で)なくなってしまったのはテレビ番組(ばんぐみ)で歌(うた)っている最中(さいちゅう)でした。

Cô ấy không hát ra tiếng là đúng vào lúc đang hát trên chương trình tivi.


⑭ 昨日(きのう)の断水(だんすい)のとき、わたしはちょうどシャワーの最中(さいちゅう)でした。

Vụ cúp nước hôm qua xảy ra đúng vào lúc tôi đang tắm vòi sen.


⑮ 来年度(らいねんど)の行事日程(ぎょうじにってい)については、今検討(いまけんとう)している最中(さいちゅう)です。

Về lịch trình sự kiện cho năm tới hiện chúng tôi đang nghiên cứu xem xét.


⑯ 今考(いまかんが)え事(ごと)をしている最中(さいちゅう)だから、少(すこ)し静(しず)かにしてください。

Hiện giờ tôi đang tập trung suy nghĩ, xin hãy yên lặng một chút.


⑰ その件(けん)は私(わたし)たちの方(ほう)で今話(いまはな)し合(あ)っている最中(さいちゅう)だから、最終結論(さいしゅうけつろん)を出(だ)すのはもうちょっと待(ま)ってくれないか。

Về vụ việc ấy, chúng tôi đang trong quá trình bàn thảo, kết luận cuối cùng xin chờ thêm chút thời gian nữa.

Bình luận