Nạp điểm
Login

📚 Tiếng Nhật

~がいます/~がいる [~ga imasu]

Textual description of firstImageUrl
Nghĩa: Có (ai đó) ở đâu đó
Cách sử dụng: Diễn tả trạng thái có người (động vật) nào đó (ở đâu đó). Không sử dụng cho tĩnh vật, đồ vật .v.v.


Dạng sử dụng:

〔Người/động vật〕が います

〔Người/động vật〕が いる

* いる là thể ngắn của います。

* いました là quá khứ của います。

* いた là thể ngắn của いました。


* Đối với tĩnh vật, đồ vật... sẽ sử dụng cấu trúc ~があります

Ví dụ:

① 日本人にほんじんの先生せんせいがいます。
Có giáo viên người Nhật.

② 女(おんな)の子(こ)がいます。

Có bé gái.

③ 猫(ねこ)がいます。

Có con mèo.

④ 犬(いぬ)がいません。

Không có con chó.


* Câu hỏi:

誰(だれ)がいますか?

⇒先生(せんせい)がいます。

- Có ai vậy?

- Có giáo viên.

hoặc:

誰(だれ)もいません。

(Không có ai cả)


Dạng nâng cao: Có (ai đó) ở (đâu đó)

Cấu trúc:

〈Nơi chốn〉に〈Người/động vật〉がいます

Ví dụ:

⑤ 教室(きょうしつ)に先生(せんせい)がいます。

Có giáo viên ở trong lớp học.

⑥ あそこに男(おとこ)の子(こ)がいます。

Có bé trai ở đằng kia.

⑦ 二階(にかい)に田中(たなか)さんがいます。

Có anh Tanaka ở tầng 1.

(*) Ở Nhật 一階(いちかい) được hiểu là tầng trệt. Tầng 1 sẽ là 二階(にかい)

⑧ 庭(にわ)に猫(ねこ)がいます。

Có con mèo ở ngoài vườn.


*Câu hỏi:

〈Người/động vật〉は〈どこに〉いますか?

Ví dụ:

(1) どこにいますか?

⇒あそこにいます。

- (Ai đó) ở đâu?

- Ở đằng kia.

(2) 先生(せんせい)はどこにいますか?

⇒(先生(せんせい)は)あそこにあります。

- Thầy giáo ở đâu vậy?

- (Thầy giáo) ở đằng kia.

Bình luận