Nạp điểm
Login

📚 Tiếng Nhật

とおなじ/と同じです [to onaji]

Cách sử dụng: Dùng để diễn đạt ý 2 sự vật, sự việc hoặc tính chất giống nhau. Có nghĩa là: Giống – Giống như - Cùng

- Ngữ pháp JLPT N5

Dạng sử dụng:

N

Vの

と同じだ

と同じだ

Ví dụ:
① 私(わたし)のバイクはあなたのバイクと同(おな)じです。


Xe máy của tôi thì giống với xe máy của cậu.


② これは、私(わたし)が昨日作(きのうつく)ったものと同(おな)じです。

Cái này giống với cái hôm qua tôi đã làm.


③ このテレビはうちのと同(おな)じです。

Cái tivi này giống với cái ở nhà tôi.

※ Khi danh từ đi sau giống hoàn toàn với danh từ đi trước thì có thể được lược bỏ.


④ 彼女(かのじょ)は昨日(きのう)と同(おな)じシャツを着(き)ている。

Cô ấy mặc cùng một áo với hôm qua.

※ Khi Onaji bổ nghĩa cho danh từ phía sau thì gắn trực tiếp, không thêm trợ từ nào cả.


⑤ 私(わたし)は彼(かれ)と同(おな)じ学校(がっこう)に通(かよ)っています。

Tôi đi học cùng trường với anh ấy.


⑥ 彼女(かのじょ)と私(わたし)は同(おな)じ人(ひと)が好(す)きです。

Cô ấy và tôi thích cùng một người.


⑦ それは同(おな)じことです。

Điều đó cũng giống vậy thôi.


⑧ 彼(かれ)も同(おな)じものをもらいます。

Anh ta cũng nhận cùng một cái.


⑨ 彼(かれ)は私(わたし)と同(おな)じ財布(さいふ)を買(か)った。

Cậu ấy đã mua cái ví giống với cái của tôi.


⑩ 彼女(かのじょ)はわたしと同(おな)じ辞書(じしょ)を持(も)っています。

Cô ấy có quyển từ điển giống với cái của tôi.


⑪ あの人(ひと)が飲(の)んでいるのと同(おな)じものをください。

Xin hãy cho tôi cái giống cái người kia đang uống.


⑫ この辞書(じしょ)はあの辞書(じしょ)と出版社(しゅっぱんしゃ)が同(おな)じです。

Từ điển này có nhà xuất bản giống với từ điển kia.


⑬ この点(てん)で妥協(だきょう)することはすべてを諦(あきら)めるのと同(おな)じことだ。

Việc chúng ta thỏa hiệp điểm này cũng giống với việc từ bỏ tất cả.

Bình luận