Nạp điểm
Login

📚 Tiếng Nhật

Vないでください [nai de kudasai]

Cách sử dụng: Dùng để trình bày một mệnh lệnh hay một yêu cầu ai đó đừng hoặc không làm gì đó. Có nghĩa là: Xin đừng...

Dạng sử dụng: Vない + でください

Ví dụ:
① ここでタバコを吸(す)わないでください。


Xin đừng hút thuốc ở đây.


② この道(みち)に駐車(ちゅうしゃ)しないでください。

Xin đừng đậu xe trên con đường này.


③ すみませんが、荷物(にもつ)はこちらに置(お)かないでください。あそこに置(お)いてください。

Xin lỗi, xin đừng đặt hành lý ở đây. Xin hãy đặt ở đằng kia.


④ ゴミは木曜日(もくようび)と土曜日以外(どようびいがい)に出(だ)さないでください。

Xin đừng đưa rác ra, ngoài ngày thứ năm và thứ bảy.


⑤ ここでサッカーをしないでください。危(あぶ)ないですから。

Xin đừng chơi đá bóng ở đây. Vì rất nguy hiểm.


⑥ パソコンを使(つか)っています。スイッチを切(き)らないでください。

Tôi đang sử dụng máy laptop. Xin đừng tắt công tắt.


*Nâng cao:

- Đôi khi cũng được sử dụng để xin ai đừng làm gì nhằm mục đích có lợi cho bản thân

⑦ どうか怒(おこ)らないでください。

Xin anh đừng tức giận.


⑧ わたしを殺(ころ)さないでください。

Xin đừng giết tôi.


- Hoặc đôi khi sử dụng để thể hiện sự quan tâm, cân nhắc cho người nghe

⑨ わたしは大丈夫(だいじょうぶ)です。心配(しんぱい)しないでください。

Tôi không sao. Xin anh đừng lo.


⑩ これからも大変(たいへん)ですから、あまり無理(むり)をしないでください。

Sắp tới cũng sẽ vất vả nên xin đừng gắng quá sức nhé.


⑪ そんなこと、気(き)にしないでください。

Những chuyện như thế, xin anh đừng bận tâm.


⑫ どうぞご遠慮(えんりょ)しないでください。

Xin anh đừng có ngại (hãy cứ tự nhiên nhé)


*Mở rộng: có thể bạn muốn xem thêm

- Cấu trúc Vてください <xin hãy>

Bình luận