
- Ngữ pháp ~だろうと思う | ~だろうと思ったが、
- Ngữ pháp ように言われる | ように言われた
- Ngữ pháp Vます+始める(はじめる)
- Ngữ pháp ~以前 | 以前に
- Ngữ pháp V可能形 [Thể khả năng] + か
- Ngữ pháp てやる | てやります
- Cấu trúc Vたげる
- Ngữ pháp ように言う
- Các cách sử dụng いい
- Cấu trúc なければ~ない
- Ngữ pháp「ようになる」「ないようになる」
- Cách sử dụng 「お」 「ご」
- ~である là gì [dearu]
- Ngữ pháp ~つもりです | つもりだ [tsumorida]
- Ngữ pháp ~とみえて | と見えて | と見える [to miete | to mieru]
- [Ngữ pháp N4] ため | ために [tame | tameni]
- [Ngữ pháp N4] とか | とか~とか | とかで [toka]
- [Ngữ pháp N5] ている [teiru] Thể tiếp diễn
- [Ngữ pháp N5] たり~たり [tari tari]
- [Ngữ pháp N4] ~方 | Vます+ かた [kata] cách (làm)
- Thể sai khiến trong tiếng Nhật [使役形]
- Thể ý chí trong tiếng Nhật (thể ý hướng) [意志形・意向形]
- [Ngữ pháp N4] てみる | てみます [te miru | te mimasu]
- Ngữ pháp がする | がします
- [Ngữ pháp N4] ように | ないように [youni | nai youni] để...
- Tổng hợp các cách nói thông dụng của N4
- [Ngữ pháp N4] てある | てあります [tearu | tearimasu]
- [Ngữ pháp N4] たがる | たがっている [tagaru | tagatteiru]
- Cách sử dụng て | で [V/A/N + te | de]
- Cách sử dụng よ | ね | な [yo | ne | na]
- Cách sử dụng の | だい | かい [no | dai | kai]
- [Ngữ pháp N4] の | こと [no | koto] Danh từ hóa
- Phân biệt あげる | さしあげる | やる [ageru | sashiageru | yaru]
- [Ngữ pháp N4] かもしれない/かもしれません [kamoshirenai - kamoshiremasen]
- かどうか Ngữ pháp | Nghĩa & Cách sử dụng
- ほうがいい/たほうがいい/ないほうがいい [hougaii]
- Thể bị động trong tiếng Nhật [受身形]
- Vてみてもいいですか [te mite mo iidesu ka]
- Vてみてください [te mite kudasai]
- そうに/そうな/そうです [sou]
- ~でしょう/だろう [deshou/darou]
- Phân biệt てあげる/てくれる/てもらう [teageru/tekureru/temorau]
- はずだ [hazuda]
- ~と言っている [to-itteiru]
- あとで/後で [atode]
- Thể sai khiến trong tiếng Nhật [使役形]
- ようにする [you ni suru]
- Vずに [zuni] mà không
- ちっとも~ない [chittomo~nai]
- ということ/ということを/ということが/ということは [toiukoto]
- Ngữ pháp にする
- ても/でも/たって/だって [temo/demo/tatte/datte]
- Phân biệt てあげる/てさしあげる/てやる [teageru/tesashiageru/teyaru]
- ことにする [Vる/ない + kotonisuru]
- Phân biệt から/ので/て [kara/node/te]
- あいだに/間に [aida ni]
- いらっしゃる/いらっしゃいます [irrasharu/irasshaimasu]
- Ngữ pháp てしまった | てしまう | ちゃう | じゃう
- Ngữ pháp ておく | とく [Vて + oku]
Bình luận