Nạp điểm
Login

📚 Tiếng Nhật

[Ngữ pháp N5] ~ が下手 | ~ がへた [ga heta]

Textual description of firstImageUrl
Nghĩa ~が下手: dở (làm việc gì đó)
Cách sử dụng: Được sử dụng để trình bày một người nào đó dở (tệ) trong việc gì đó.

- Trái nghĩa sẽ là ~が上手(じょうず)です: giỏi (việc gì đó)

Dạng sử dụng:

N/Vるの + が下手です

N/Vるの + が下手なN

Ví dụ:
① わたしは日本語(にほんご)が下手(へた)です。


Tôi thì dở tiếng Nhật.


② 弟(おとうと)は歌(うた)が下手(へた)です。

Em trai tôi hát tệ lắm.


③ 彼(かれ)は仕事(しごと)が下手(へた)です。

Cậu ta làm việc kém.


④ 佐藤(さとう)さんは絵(え)を描(か)くのが下手(へた)です。

Chị Sato vẽ tranh rất xấu.


⑤ 英語(えいご)が下手(へた)な人(ひと)はこの仕事(しごと)ができません。

Người dở tiếng Anh thì không thể làm công việc này.

*Mở rộng: xem thêm
- Cấu trúc ~が上手です giỏi (việc gì đó)

Bình luận