Nạp điểm
Login

📚 Tiếng Nhật

[Ngữ pháp N5] なる/になる/くなる [naru/ninaru/kunaru]

Nghĩa: Trở nên - Trở thành
※Cách sử dụng:

+ Diển tả sự hay đổi, chuyển đổi trạng thái hoặc tính chất.

+ Ngữ pháp JLPT N5

※Dạng sử dụng:

Noun + になる

いAdj: Bỏ い+くなる

なAdj: Bỏ な+になる

※Ví dụ:

① 最近(さいきん)うちの娘(むすめ)が頑固(がんこ)になってきた。

Con gái tôi dạo gần đây bắt đầu trở nên cứng đầu.


② 孫悟空(そんごくう)のように強(つよ)くなりたい。

Tôi muốn trở nên mạnh mẽ như Songuku.


③ 15時間(じかん)も寝(ね)たので、頭(あたま)が痛(いた)くなった。

Do ngủ suốt 15 tiếng nên giờ đầu tôi đau.


④ 彼女(かのじょ)が美(うつく)しくなりましたね。

Cô ấy đã xinh ra nhỉ.


⑤ 病気(びょうき)にならないように毎日運動(まいにちうんどう)する。

Mỗi ngày cần vận động để không bị bệnh.


⑥ A「お体(からだ)の具合(ぐあい)はいかがですか。」

B「あリがとう。おかげさまで よく なりました。」

A: Sức khỏe anh thế nào rồi?

B: Cảm ơn. Nhờ trời nên tôi đã khỏe hơn rồi.


⑦ ピアノが上手(じょうず)になりたいです。

Tôi muốn chơi giỏi Piano.


⑧ 暗(くら)くなる前(まえ)に家(いえ)に帰(かえ)りたい。

Tôi muốn trở về nhà trước khi trời tối.


⑨ 家族(かぞく)のみんなが健康(けんこう)になれるように祈(いの)っています。

Cầu chúc cho cả nhà mọi người đều khỏe mạnh.


⑩ 今日(きょう)は寒(さむ)くなるようだ。

Hôm nay trời có vẻ trở lạnh.


⑪ 彼(かれ)の顔(かお)は真(ま)っ赤(か)になった。

Mặt cậu ấy đã đỏ lên.


⑫ どうしてそうなったのか、わたしにはわかりません。

Tôi không thể hiểu tại sao lại trở nên như thế.

* Xem thêm:
- Tính từ + になる

Bình luận