Nạp điểm
Login

📚 Tiếng Nhật

~が上手/~がじょうず [ga jouzu]

Textual description of firstImageUrl
Nghĩa: giỏi

Cách sử dụng: Được sử dụng để trình bày một người nào đó giỏi việc gì đó.

Dạng sử dụng:

N/Vるの + が上手です

N/Vるの + が上手なN

Ví dụ:

① 彼(かれ)は日本語(にほんご)が上手(じょうず)です。

Anh ấy giỏi tiếng Nhật.


② 木村(きむら)さんは歌(うた)が上手(じょうず)です。

Chị Kimura hát rất hay.


③ ロン君(くん)はサッカーがとても上手(じょうず)です。

Long đá bóng rất giỏi.


④ ボップさんはキスするのが上手(じょうず)ですよ。

Bob hôn rất giỏi đấy.


⑤ 彼女(かのじょ)は絵(え)を描(か)くのが上手(じょうず)です。

Cô ấy vẽ tranh rất giỏi.


⑥ 歌(うた)が上手(じょうず)なリンさんは歌手(かしゅ)になりたいと言(い)っています。

Linh vốn hát giỏi nói rằng muốn trở thành ca sĩ.


⑦ 英語(えいご)が上手(じょうず)な人(ひと)を探(さが)しています。

Chúng tôi đang tìm người giỏi tiếng Anh.

Bình luận