Nạp điểm
Login

📚 Tiếng Nhật

ほど~ない [hodo~nai]

Nghĩa: Không bằng – Không...như - Không tới mức
※Cách sử dụng:

+ Cấu trúc 「XはYほど~ない」

+ Là cách nói so sánh kém. Diễn đạt ý nghĩa X so với Y thì không bằng.

+ Có thể để ý thấy rằng cấu trúc 「XはYより~だ」thì đơn thuần là so sánh hai yếu tố X và Y, trong khi cấu trúc này 「XはYほど~ない」có bao hàm ý nghĩa “cả X và Y đều..., nhưng X thì không bằng Y” trong đó.


+ Ngữ pháp JLPT N3


※Dạng sử dụng: XはYほど~ない

※Ví dụ:


① 英語(えいご)の文法(ぶんぽう)は日本語(にほんご)ほど難しくありません。

Ngữ pháp tiếng Anh không khó như ngữ pháp tiếng Nhật.


② 今年(ことし)の合格率(ごうかくりつ)は去年(きょねん)ほど高(たか)くありません。

Tỷ lệ đậu năm nay không bằng năm ngoái.


③ 今日(きょう)も風(ふう)が強(つよ)いです。でも、今日(きょう)はきのうほど寒(さむ)くないです。

Hôm nay trời gió cũng mạnh. Thế nhưng hôm nay trời không lạnh như hôm qua.


④ わたしはテイさんほど速(はや)く走(はし)れません。

Tôi không chạy nhanh bằng Thi.


⑤ この町(まち)は今(いま)も人(ひと)が多(おお)いですが、むかしほどにぎやかではありません。

Thị trấn này hiện nay cũng đông dân cư nhưng không nhộn nhịp bằng hồi xưa.


⑥ 今日(きょう)は寒(さむ)いが、きのうほど寒(さむ)くはない。

Hôm nay mặc dù lạnh nhưng lại không lạnh bằng hôm qua.


⑦ この番組(ばんぐみ)は思(おもう)っていたほどおもしろくなかったです。

Chương trình này không thú vị như tôi đã nghĩ.


⑧ わたしは彼(かれ)ほどお金(かね)を持(も)っていない。

Tôi không có nhiều tiền như anh ấy.


⑨ このテスト問題(もんだい)はあなたが考(かんが)えているほど易(やさ)しくないです。

Bài thi này không dễ như bạn nghĩ.


+ Ngoài ra còn được sử dụng dưới dạng cấu trúc 「XほどYはない/いない」. Đây là kiểu so sánh nhất, mang ý nghĩa X là cao nhất, không có Y nào bằng.

① 試験(しけん)ほど嫌(いや)なものはない。

Không có gì đáng ghét bằng thi cử.


② 彼(かれ)ほど失礼(しつれい)な人(ひと)はいません。

Không có ai bất lịch như anh ta.


③ 戦争(せんそう)ほど残酷(ざんこく)で悲惨(ひさん)なものはない。

Không có gì tàn nhẫn hơn chiến tranh.


④ 彼女(かのじょ)ほど綺麗(きれい)な女性(じょせい)はいませんよ。

Không có người phụ nữ nào đẹp bằng cô ta đâu.


⑤ 彼女(かのじょ)ほど優(やさ)しい人(ひと)はいない。

Không có ai tốt bụng như cô ấy.


⑥ コーヒーほどおいしいものはない。

Không có gì ngon bằng cà phê.


⑦ 東京(とうきょう)ほど家賃(やちん)の高(たか)いところはない。

Không nơi nào có giá thuê nhà đắt hơn Tokyo.


⑧ 困(こま)っているとき、思(おも)いやりのある友人(ゆうじん)の言葉(ことば)ほどうれしいものはない。

Khi gặp khó khăn, không có gì hạnh phúc hơn là những lời động viên của bạn bè.


⑨ 旅行前(りょこうまえ)に、あれこれ旅行案内(りょこうあんない)の本(ほん)を見(み)るほど楽(たの)しいことはない。

Trước khi đi du lịch thì không có gì thú vị bằng xem những sách hướng dẫn du lịch này nọ.


⑩ 希望(きぼう)の会社(かいしゃ)に就職(しゅうしょく)できなかったときほど悔(くや)しかったことはない。

Không gì tiếc nuối bằng việc không thể vào được không ty mình mong muốn.

Bình luận