Nạp điểm
Login

📚 Tiếng Nhật

べつに~ない [別に~ない] betsuni~nai

Nghĩa: Không...đặc biệt – Không...lắm
【別に~ない】
※Cách sử dụng:

+ Là cách nói diễn tả không có gì đặc biệt, không có vấn đề gì nổi trội hơn, không tập trung vào một cái gì/một ai đó đặc biệt. Phía sau đôi khi được lược bỏ 「ない」

+ Có ý nghĩa tương tự với 「特(とく)に~ない」

+ Ngữ pháp JLPT N3

※Dạng sử dụng:

別に + Vない

別に + Noun + ではない

別に + i-Adj (bỏ い) + くない

別に + na-Adj + ではない

※Ví dụ:

① 別(べつ)に変(か)わったことは何(なに)もない。

Không có gì thay đổi đặc biệt.


② 別(べつ)にそれほど疲(つか)れていません。

Tôi không thật sự mệt đến thế đâu.


③ 別(べつ)に気(き)にしない。

Tôi không bận tâm đâu.


④ あなたなんかいなくても、別(べつ)に困(こま)らないわ。

Dù không có anh thì tôi cũng chẳng sao cả.


⑤ わたしは別(べつ)に彼女(かのじょ)が大嫌(だいきら)いなわけではありませんよ。

Thực sự cũng chẳng phải tôi ghét cay ghét đắng gì cô ta đâu.


⑥ 彼(かれ)は僕(ぼく)の失礼(しつれい)な言葉(ことば)を別(べつ)に気(き)にする様子(ようす)もない。

Ông ta trông có vẻ không để tâm đến những lời nói thô lỗ của tôi đâu.


⑦ 別(べつ)に彼(かれ)のために作(つく)ったわけではない。

Cũng chẳng phải tôi làm cho anh ta đâu.


⑧ 別(べつ)に大(たい)したことはない。

Cũng không có gì nghiêm trọng lắm.

Cũng chẳng có gì ghê gớm lắm.


⑨ 別(べつ)に怖(こわ)がらなくてもいいよ。何(なに)も彼(かれ)は君(きみ)に危害(きがい)を与(あた)えようというのではないからね。

Em không cần phải sợ gì cả. Vì ông ta sẽ không làm gì gây hai cho em đâu.


⑩ 別(べつ)に特定(とくてい)の人(ひと)をさして言(い)っているのではない。

Những gì tôi nói chẳng nhắm vào ai cả.


⑪ その絵(え)は別(べつ)に貴重(きちょう)なものでもなんでもないです。

Bức tranh đó cũng không phải là quý giá gì lắm.


⑫ 別(べつ)にかまわないよ。

Cũng không sao đâu.


⑬ お金(かね)をたくさん持(も)ってることは別(べつ)に怪(あや)しくないでしょ。

Có nhiều tiền cũng không có gì đáng ngờ đâu nhỉ?


⑭「どうしたの?」

「いや、べつに。」

- Sao thế?

- Không có gì.

Bình luận