Nạp điểm
Login

📚 Tiếng Nhật

主として [shutoshite]

Nghĩa : Chủ yếu
※Cách sử dụng:

+ Là cách nói được sử dụng khi muốn diễn đạt “điểm chính, ý chính, cái chính, thành phần chính” trong một tổng thể nào đó.

+ Ý nghĩa tương tự với「主(おも)に」「もっぱら」

+ 「主(しゅ)として」là cách nói mang tính văn viết, trang trọng, cứng nhắc hơn so với「主(おも)に」「

+ Loại từ: Trạng từ (Phó từ)


+ Tiếng Anh: mainly - primarily - chiefly - principally

※Dạng sử dụng:

・主として+Danh từ/Cụm từ/câu

※Ví dụ:


① 会員(かいいん)は主(しゅ)として学生である。

Hội viên chủ yếu là học sinh, sinh viên.


② 会員(かいいん)は主(しゅ)として四(し)、五十代(ごじゅうだい)の男性(だんせい)だ。

Hội viên chủ yếu là đàn ông tuổi 40, 50.


③ 国家(こっか)の繁栄(はんえい)は主(しゅ)としてその青年(せいねん)にかかっている。

Sự thịnh vượng của một quốc gia chủ yếu dựa vào thế hệ thanh niên của quốc gia đó.


④ この国(くに)では主(しゅ)として英語(えいご)が話(はな)されている。

Đất nước này chủ yếu là nói tiếng Anh.


⑤ この種(しゅ)の汚染物質(おせんぶっしつ)は主(しゅ)として自動車(じどうしゃ)エンジンの燃焼(ねんしょう)から生(う)まれる。

Chất ô nhiễm loại này được sinh ra chủ yếu từ quá trình đốt cháy nhiên liệu trong động cơ xe ô tô.


⑥ 科学者(かがくしゃ)は主(しゅ)として物質(ぶっしつ)の問題(もんだい)を取(と)り扱(あつか)う。

Các nhà khoa học chủ yếu đối phó với các vấn đề vật chất.


⑦ 動物(どうぶつ)は主(しゅ)として液体(えきたい)で構成(こうせい)される体(からだ)を持(も)つ。

Các loài động vật có cơ thể được hình thành chủ yếu từ chất lỏng.


⑧ これらの手紙(てがみ)は主(しゅ)として母(はは)から来(き)たものだ。

Những lá thư này chủ yếu là từ mẹ tôi gửi đến.


⑨ 彼(かれ)は、主(しゅ)として、宇宙(うちゅう)の起源(きげん)と進化(しんか)に興味(きょうみ)を持(も)っていた。

Ông ấy chủ yếu quan tâm đến nguồn gốc và sự tiến hóa của vũ trụ.


⑩ この小説(しょうせつ)は主(しゅ)として人種問題(じんしゅもんだい)を扱(あつか)っている。

Cuốn tiểu thuyết này chủ yếu bàn về vấn đề phân biệt chủng tộc.


⑪ たのみ合(あ)うという夫婦愛(ふうふあい)の感(かん)じは主(しゅ)としてここから生(う)まれる。

Cảm giác của đôi vợ chồng yêu thương tin tưởng lẫn nhau được sinh ra chủ yếu từ đây.


⑫ サラセン文明(ぶんめい)は主(しゅ)としてイベリア半島(はんとう)のイスラム教徒(きょうと)からヨーロッパに伝(つた)えられた。
Nền văn minh Saracen được truyền tới Châu Âu chủ yếu từ các tín đồ Hồi giáo của bán đảo Iberia.

Bình luận