Nạp điểm
Login

📚 Tiếng Nhật

だらだら | ダラダラ nghĩa là gì [daradara]

Textual description of firstImageUrl
だらだら | ダラダラ nghĩa là gì [daradara]
♻ 品詞 [Loại từ]:


擬音語・擬態語 (Từ tượng thanh – tượng hình).

Được sử dụng như một trạng từ (phó từ).

♻ 意味[Ý nghĩa]:

① 液体がたくさん流れつづけるさま。

Diễn tả trạng thái chất lỏng (dung dịch) chảy nhiều.* long tong/tong tỏng (mồ hôi vv.) 
② 道がゆるやかな傾斜になっているさま。

Diễn tả những con đường dốc thoai thoải kéo dài.* (dài) thoai thoải
③ 変化の乏しい状態が長く続くさま。

Diễn tả trạng thái kéo dài, không có gì thay đổi, mới mẻ.*

lê thê / dài dòng
④ 動作に緊張がなく、だらしない様子。気分などがゆるんでしまりのないさま。

Diễn tả trạng thái rề rà, động tác không khẩn trương. Tâm trạng thoải mái, không có gì là vội vàng. *rề rà/lề mề (làm việc vv.)
♻ Thường được dịch:  
♻ 使い方 [Dạng sử dụng]:

※だらだらする~。

※だらだら(と)~。

♻ 例 [Ví dụ]:

① 血(ち)がだらだら(と)出(で)る。

Máu chảy tong tỏng.


② 汗(あせ)をだらだら流(なが)して

Mồ hôi chảy tong tỏng.


③ だらだらした傾斜(けいしゃ)

Mặt dốc thoai thoải.


④ だらだらした演説(えんぜつ)

Một bài diễn thuyết dài dòng / lê thê.


⑤ 会議(かいぎ)がだらだら(と)長引(ながび)く。

Cuộc họp kéo dài lê thê.


⑥ プログラムはだらだら続いた。

Chương trình kéo dài lê thê.


⑦ だらだらと仕事(しごと)をする。

Làm việc một cách rề rà.


⑧ だらだら(と)した生活(せいかつ)

Một cuộc sống rề rà, bình bình, chẳng có gì mới mẻ.


⑨ 女(おんな)の子(こ)たちが話(はなし)をしながら、だらだら歩(ある)いている。

Các cô gái vừa ung dung rảo bước vừa nói chuyện.


⑩ だらだらしないで、早(はや)く仕事(しごと)をしなさい。

Đừng có cứ rề rà, hãy làm việc nhanh lên.


⑪ だらだら練習(れんしゅう)をしていると、試合(しあい)には勝(か)てない。

Nếu cứ luyện tập rề rà thì không thể thắng được trận đấu.


⑫ だらだらしないで、早(はや)く来(き)なさい。

Đừng có lề mề nữa, đến mau lên.


⑬ だらだらと時(とき)を過(す)ごしている。

Ung dung, thong thả, không có gì vội vàng.

Bình luận