Nạp điểm
Login

📚 Tiếng Nhật

なぜだか [nazedaka]

Textual description of firstImageUrl
なぜだか [nazedaka]

品詞 (Loại từ):副詞 (Trạng từ - Phó từ)

Ý nghĩa: 原因がはっきりしないさま。どういうわけか。。

「なぜだか」là cách nói mang ý nghĩa “không rõ nguyên nhân”, không biết vì lý do gì.

- Thường được dịch: Không biết tại sao (nhưng) | Không biết vì sao | không có lý do | ...sao ấy

【類語】「なぜか」
なぜだか [nazedaka]
なぜだか [nazedaka]
例 [Ví dụ]:


① なぜだか悲(かな)しいと感(かん)じる。

Tôi cảm thấy buồn, mặc dù không biết tại sao.


② なぜだかその気持(きも)ちが拭(ぬぐ)えない。

Không biết tại sao, nhưng tôi không thể xóa bỏ cảm xúc đó.


③ なぜだかわからないけどあの人といるとリラックスする。

Không biết vì sao nhưng tôi cảm thấy rất thoải mái khi ở cùng người đó.


④ なぜだか、私(わたし)は上司(じょうし)を好(す)きになれない。

Tôi không biết tại sao, nhưng tôi không thể thích nổi cấp trên của mình.


⑤ なぜ だ か知(し)らないが彼(かれ)は突然笑い出した。

Không biết vì sao, nhưng anh ta đột nhiên bật cười.


⑥ なぜだかわからないが、彼(かれ)は真実(しんじつ)を知(し)っていたようだ。

Tôi không biết tại sao, nhưng anh dường như đã biết sự thật.


⑦ なぜか分(わ)からないが、私(わたし)はその話(はな)しに感動(かんどう)て泣(な)いた。

Tôi không biết tại sao, nhưng tôi đã rơi nước mắt bởi câu chuyện đó.


⑧ 彼女(かのじょ)はなぜだか寂(さび)しそうに見(み)えた。

Cô trông có vẻ buồn, mặc dù tôi không biết tại sao.


⑨ 握(にぎ)った彼女(かのじょ)の手(て)はなぜだか冷(つめ)たかった。

Bàn tay cô ấy, mà anh ta đang nắm, không biết sao lại rất lạnh.


⑩ 誰(だれ)もなぜだか分(わ)からない。

Có trời mới biết (tại sao).

Bình luận