Nạp điểm
Login

📚 Tiếng Nhật

なおかつ/尚且つ [nao-katsu]

Nghĩa : Hơn nữa - Vẫn - Nhưng vẫn
※Cách sử dụng:

+ Là cách nói diễn tả “ngoài ra, còn hơn thế nữa” (その上さらに, その上また) hoặc dùng diễn tả ý nghĩa “vẫn tiếp diễn cùng một trạng thái” hoặc “diễn tả ý đối lập giữa hai vế trước và sau” (それでもまだ, それでもやはり)

+ Loại từ: Trạng từ (Phó từ)

+ Tiếng Anh: besides; and yet

※Ví dụ:



① 彼女(かのじょ)は美(うつく)しく,なおかつ優(やさ)しい。

Cô ấy xinh đẹp, hơn nữa lại tốt bụng.


② 彼女(かのじょ)は快活(かいかつ)で愛想(あいそ)がよく、親切(しんせつ)でなおかつ思(おも)いやりがある。要するに立派な人です。

Cô ấy là một người vui vẻ, đáng yêu, tốt bụng, hơn nữa là biết quan tâm người khác. Tóm lại là một người tuyệt vời.


③ 日頃(ひごろ)の努力(どりょく)を怠(おこた)らないことと尚且(なおか)つスピーディーに実行(じっこう)することが求(もと)められる。

Đòi hỏi không được xao nhãng sự nổ lực hàng ngày, hơn nữa phải thực hiện một cách nhanh chóng.


④ 失敗(しっぱい)しても尚且(なおか)つ挑戦(ちょうせん)する。

Dẫu thất bại cũng vẫn thử thách.


⑤ 彼(かれ)はひどい人(ひと)だがなおかつ憎(にく)めない。

Ông ta là một người ghê tởm, nhưng tôi vẫn không thể ghét ông ta.

Bình luận