Nạp điểm
Login

📚 Tiếng Nhật

とやかく [toyakaku]

Nghĩa: (1) Nói này nói nọ  (2)  Lên tiếng - Phê phán (3) Can thiệp - Xen vào chuyện (người khác)
Loại từ: Trạng từ (Phó từ)
Kanji: 【兎や角】(mặc dù hầu như không sử dụng)

Tiếng Nhật: (I) なんのかのと (II) あれこれと

Tiếng Anh: (1) too, likewise; either; (2) still; (3) as (one) expected

Cấp độ: Cao cấp

Cách sử dụng:

(I) Diễn tả tình trạng phê phán, chỉ trích hoặc lên tiếng, có ý kiến điều này điều kia đối với một người hay một sự việc.

(II) Thường đi với dạng 「とやかく言(い)う」

Ví dụ:

① とやかく言(い)う。

Nói này nói nọ/ Nói này nọ/ Can thiệp vào / Xầm xì về chuyện người khác.


② 世間(せけん)では彼(かれ)のことをとやかく言(い)っている。

Người ta nói đủ thứ chuyện về anh ta.


③ とやかく言(い)いたい人(ひと)には言(い)わせておけ。

Nếu người ta muốn nói về mình thì cứ để cho họ nói.


④ あなたがとやかく言(い)う筋合(すじあ)いではないでしょう。

Anh không có bất cứ lý do nào để nói về việc đó.

Đó không phải là việc của anh.

⑤ 他人(たにん)の失敗(しっぱい)をとやかく言(い)っても自分(じぶん)のためにはならない。

Dù anh có nói này nọ về thất bại của người khác thì cũng chẳng có lợi gì cho bản thân.


⑥ 他人(たにん)の失敗(しっぱい)を喜(よろこ)び、とやかく言(い)う人(ひと)はどうしようもない。

Những người chỉ trích,vui mừng trước thất bại của người khác thì cũng chẳng ra làm sao cả.


⑦ まあ今は人(ひと)にとやかく言(い)える立場(たちば)ではないけれどね。

Uhm, mặc dù với vị trí hiện nay thì tôi không thể có ý kiến gì được.


⑧ 人(じん)の恋愛(れんあい)にとやかく言(い)うな。

Đừng có xen vào chuyện tình cảm của người khác!


⑨ 他人(たにん)の事(こと)をとやかく言(い)う人(ひと)は、絶対(ぜったい)に大成(たいせい)しない。

Những người hay phê phán người khác tuyệt đối không bao giờ thành công.


⑩ 自分(じぶん)の人生(じんせい)が幸(しあわ)せでない人(じん)に限(かぎ)って他人(たにん)の人生(じんせい)にとやかく言(い)いたがる。

Đặc biệt chỉ những người bản thân không hạnh phúc mới hay thích can thiệp vào chuyện của người khác.

Bình luận