Nạp điểm
Login

📚 Tiếng Nhật

もろに [moroni]

Nghĩa : Thẳng vào - Hứng trọn
※Cách sử dụng:

+ Là trạng từ diễn tả tình trạng đón nhận, hứng chịu những sự việc, tình huống không tốt một cách trực tiếp, trực diện.

+ Ý nghĩa「まともに」「直接(ちょくせつ)に」

+ Kanji: [諸に]

+ Loại từ: Trạng từ (Phó từ)


+ Tiếng Anh: 

straight, fully
※Dạng sử dụng:

・もろに+ Động từ/Cụm từ

※Ví dụ:


① 風(かぜ)は顔(かお)にもろに吹(ふ)きつけた。

Con gió táp thẳng vào mặt.


② 自動車(じどうしゃ)はもろに塀(へい)にぶつかった。

Chiếc xe hơi đâm thẳng vào tường rào.


③ 彼(かれ)はもろに床(ゆか)に倒(たお)れた。

Anh ta ngã phịch xuống sàn.


④ 父(ちち)の会社(かいしゃ)はもろに不況(ふきょう)の波(なみ)をかぶった。

Công ty cha tôi hứng chịu làn sóng suy thoái kinh tế một cách trực tiếp.


⑤ 自動車(じどうしゃ)に泥水(どろみず)をもろにはねかけられた。

Tôi bị một chiếc xe chạy ngang văng bùn lên khắp người.


⑥ 出版界(しゅっぱんかい)は不況(ふきょう)の影響(えいきょう)をもろに受(う)けた。

Ngành xuất bạn hứng chịu những ảnh hưởng nặng nề của suy thoái kinh tế.


⑦ 出来(でき)たばかりの会社(かいしゃ)は不況(ふきょう)の影響(えいきょう)をもろに受(う)けて倒産(とうさん)した。

Công ty vừa mới thành lập đã hứng chịu sự ảnh hưởng nặng nề của suy thoái kinh tế và đã phá sản.


⑧ ゴルフボールがもろに彼女(かのじょ)の額(がく)に当(あ)たったのだが、サンバイザーをかぶっていたのが幸(さいわ)いして、彼女(かのじょ)は失明(しつめい)を免れた。
Quả bóng gôn bay thẳng vào trán cô ấy nhưng may mắn là cô ấy có đội mũ che nắng nên đã không bị mù mắt.

Bình luận