Nạp điểm
Login

📚 Tiếng Nhật

どことなく nghĩa là gì

Textual description of firstImageUrl
どことなく nghĩa là gì


♻ どことなく được sử dụng như một trạng từ, biểu thị ý “mặc dù không thể giải thích rõ ràng được, nhưng từ cảm giác, ấn tượng nào đó mà mình có được cảm nhận như vậy”. Gần nghĩa với 「なんとなく」

♻ Thường được dịch: ...gì đó / ...thế nào ấy/ hơi...

- Loại từ: Trạng từ (Phó từ)

- Giải thích tiếng Nhật:「はっきりこうだと説明できないが,その雰囲気や印象などからそう感じるさま。」vv.

♻ Dạng sử dụng:

※ どことなく~。

※ Kanji: 何処と無く

♻ Ví dụ:

① 何処(どこ)と無(な)く似(に)ている。

Giống thế nào ấy.


② どことなくおかしい。

Có gì đó là lạ.


③ どことなくユーモラスなしぐさ。

Cử chỉ hơi hài hước thế nào ấy.


④ あの人(ひと)、どことなく変(へん)です。

Người đó hơi lạ.


⑤ どことなく上品(じょうひん)なところがある。

Ở anh ta có nét lịch thiệp nào đó.


⑥ どことなく昔別(むかしわか)れた彼女(かのじょ)に似(に)ている人(ひと)がいた。

Có một người hơi giống với bạn gái cũ mà tôi đã chia tay rất lâu.


⑦ 彼女(かのじょ)にはどことなく気品(きひん)がある。

Ở cô ấy có nét gì đó rất sang trọng.


⑧ どことなく謎(なぞ)めいた女性(じょせい)がホールの入(い)り口(ぐち)に立(た)っていた。

Một người phụ nữ có vẻ gì đó bí ẩn đã đang đứng ở cửa ra vào hội trường.

Bình luận