Nạp điểm
Login

📚 Tiếng Nhật

[Trạng từ] さっぱり [sappari]

Textual description of firstImageUrl
- Thể loại: trạng từ (phó từ)
Cách sử dụng: Được sử dụng để diễn tả những ý sau


1. 〔こぎれいな様子〕tình trạng gọn gàng

① さっぱりした。

Gọn gàng và ngăn nắp.


② 質素(しっそ)だがさっぱりとした服装(ふくそう)をしている。

Cậu ấy ăn mặc đơn giản nhưng gọn gàng.


2. 〔爽快(そうかい)な様子(ようす)〕cảm giác sảng khoái, thoải mái

③ さっぱりした気分(きぶん)になる。

Cảm thấy sáng khoái/cảm thấy nhẹ nhõm.


④ お風呂(ふろ)に入(はい)るとさっぱりしますよ。

Vào ngâm bồn sẽ thấy sảng khoái ngay.


⑤ 宿題(しゅくだい)を済(す)ませたらさっぱりした。

Tôi thấy thật nhẹ nhõm vì đã hoàn thành bài tập về nhà.


3. 〔あっさりした様子(ようす)〕tình trạng thẳng thắn, rõ ràng

⑥ さっぱりした気性(きしょう)の人(ひと)。

Một người thẳng tính; cởi mở.


⑦ 彼(かれ)はさっぱりとした調子(ちょうし)で答(こた)えた。

Ông ấy đã trả lời rất thẳng thắng, rõ ràng.


4. 〔味(あじ)が淡白(たんぱく)な様子(ようす)〕tình trạng vị nhạt, không đậm đà

⑧ さっぱりした味(あじ)の食物(しょくもつ)。

Món ăn đạm bạc


5. 〔すっかり〕hoàn toàn

⑨ さっぱりとあきらめる。

Từ bỏ hoàn toàn.


⑩ 彼(かれ)とはきれいさっぱりと縁(えん)を切(き)った。

Tôi đã hoàn toàn cắt đứa mối quan hệ với anh ta.


6. 〔一向(いっこう)に,まるで〕hoàn toàn không

⑪ さっぱり思(おも)い出(だ)せない。

Tôi không thể nào nhớ ra nổi.


⑫ 彼(かれ)が何(なに)を言(い)っているのかさっぱり分(わ)からなかった。

Tôi đã chẳng hiểu anh ta đang nói cái gì cả.


⑬ 彼(かれ)は近(ちか)ごろさっぱり姿(すがた)を見(み)せない。

Anh ta gần đây chẳng thấy tăm hơi đâu cả.


7. 〔全(まった)く駄目(だめ)な様子(ようす)〕hoàn toàn không được, vô dụng

⑭ ここのところ英語(えいご)の成績(せいせき)はさっぱりだ。

Thành tích tiếng Anh của tôi gần đây thật khủng khiếp.


⑮ 不景気(ふけいき)で売(う)り上(あ)げはさっぱりだ。

Do suy thoái nên doanh thu vô cùng tệ hại.

☆Xem thêm:


Bình luận