Nạp điểm
Login

📚 Tiếng Nhật

もろとも [morotomo]

Textual description of firstImageUrl
もろとも

- Thể loại: 副詞 (trạng từ (phó từ))

- Thường được dịch: cùng; cùng nhau; cùng với; cả ~ lẫn

意味〔Ý nghĩa〕:行動を共にするさま/あいともに/ともども。
もろとも [morotomo]
Lời thoại: Đủ rồi! Tao sẽ biến mày cùng hành tinh này thành đống đổ nát.
漢字〔Kanji〕:諸共

類語〔Gần nghĩa〕:ともどもに/いっしょ。
Cách sử dụng:
N

もろとも


例〔Ví dụ〕:

① 死なばもろとも

Nếu phải chết, thì chết cùng nhau.


② 船(ふね)もろともに沈(しず)む。

Đắm cùng con tàu.


③ 戦車諸共自爆(せんしゃもろともじばく)する。

Đánh bom tự sát cùng với xe tăng.


④ 工場(こうじょう)は機械(きかい)もろとも吹き飛んだ。

Nhà máy, cùng với máy móc, đã bị thổi bay.


⑤ 夫婦(ふうふ)もろとも。

Cả hai vợ chồng.


⑥ 人馬(じんば)もろともに倒(たお)れた。

Cả người lẫn người đều ngã.


⑦ 人(ひと)を手足(てあし)もろとも縛(しば)る。

Trói cả tay lẫn chân.

Bình luận