Nạp điểm
Login

📚 Tiếng Nhật

Trợ từ も [mo]

Nghĩa: cũng

Cách sử dụng: Thường được đặt ở vị trí trợ từ は [wa], đi sau chủ ngữ, để trình bày một sự việc nào đó giống với sự việc vừa nêu.

Dạng sử dụng:

__ も__です。


Ví dụ:

① わたしはベトナム人(じん)です。アンさんもベトナム人(じん)です。

Tôi là người Việt Nam. An cũng là người Việt Nam.

② 佐藤(さとう)さんは60(ろくじゅっ)歳(さい)です。浅見(あさみ)さんも60歳(さい)です。

Bác Sato thì 60 tuổi. Bác Asami cũng 60 tuổi.

③ これはポールペンです。それもポールペンです。

Cái này là bút bi. Cái đó cũng là bút bi.

④ ナムさんは銀行員(ぎんこういん)です。鈴木(すずき)さんも銀行員(ぎんこういん)です。

Nam nhà nhân viên ngân hàng. Chị Suzuki cũng là nhân viên ngân hàng.

⑤ 彼(かれ)は日本(にほん)が好きです。私(わたし)も好(す)きです。

Cậu ta thích Nhật Bản. Tôi cũng thích.

⑥ 彼女(かのじょ)はビールが嫌(きら)いです。私(わたし)もあまり好(す)きじゃありません。

Cô ấy ghét bia. Tôi cũng không thích (bia) lắm.

⑦ A: 木村(きむら)さんが好(す)きです。

B: 私(わたし)もそうです。

- Tôi thích anh Kimura.

- Tôi cũng vậy.

Bình luận