Nạp điểm
Login

📚 Tiếng Nhật

Trợ từ は [wa]

Cách sử dụng: Dùng để phân biệt chủ ngữ và trình bày thuật ngữ trong câu. Hoặc được sử dụng để miêu tả tính chất của chủ ngữ, chủ đề.

Dạng sử dụng:

__ は__です。

Ví dụ:


① 私(わたし)はカインです。

Tôi là Khanh.


② 私(わたし)はベトナム人(じん)です。

Tôi là người Việt.


③ ランさんは23(にじゅうさん)歳(さい)です。

Chị Lan (thì) 23 tuổi.


④ 彼(かれ)は弁護士(べんごし)です。

Anh ấy là luật sư.


⑤ ここは綺麗(きれい)です。

Ở đây đẹp.


⑥ この料理(りょうり)はおいしいです。

Món này thì ngon.


⑦ 今日(きょう)は暑(あつ)いです。

Hôm nay thì nóng.


⑧ この部屋(へや)は狭(せま)いです。

Căn phòng này thì chật.


Hoặc được sử dụng để so sánh như ví dụ sau:

⑨ ビールは飲(の)みます。でも、お酒(さけ)は飲(の)みません。

Bia thì tôi uống. Nhưng mà rượu thì không uống.


⑩ビールは飲(の)みますが、お酒(さけ)は飲(の)みません。

Bia thì tôi uống nhưng rượu thì không.

Bình luận